Hướng dẫn đăng tin BĐS cần bán/cho thuê BĐS cần mua/thuê Tin tức Bất Động Sản Dịch vụ Bất động sản Dự án Bất Động Sản Phong thủy Văn bản pháp luật Tuyển dụng
Phường Đồng Tâm - Hội Hợp - TP Vĩnh Yên
 Cụm Kinh Tế Đồng Tâm ,
 Khu Dân cư Đồng Rừng ,
 Khu Dân cư Sau Núi ,
 Khu Dân cư Sốc Lường ,
 Khu Dân cư Tỉnh Ủy 
Phường Tích Sơn - TP Vĩnh Yên
 Khu Biệt thự Tây Hồ ,
 Khu Đô thị Bắc Đầm Vạc ,
 Khu nhà ở Vĩnh Hà ,
 Khu Đô thị Quảng Lợi 
Phường Liên Bảo - Vĩnh Yên
 Khu DC 1 Liên Bảo ,
 Khu DC số 2 Liên Bảo ,
 Trường ĐH Quốc tế Unicampus ,
 VINACONEX Xuân Mai ,
 KHU ĐÔ THỊ HÀ TIÊN ,
 The SWANLAKE VILLAS-HỒ THIÊN NGA 
Phường Khai Quang - Vĩnh Yên
 Khu biệt thự PRIME ,
 Khu DC số 2 Khai Quang ,
 Khu biệt thự Maulam Village ,
 Khu Chung cư Bảo Quân ,
 Khu Biệt thự Mậu Lâm xen ghép ,
 Khu Đô thị Nam Vĩnh Yên ,
 Sông Hồng Nam Đầm Vạc 
Huyện Mê Linh - Hà Nội
 Dự án khu đô thị mới Cienco 5 
TX Phúc Yên
 Khu Đô thị Đồng Sơn ,
 Biệt thự flamingo Đại Lải ReSort 
 Cho thuê máy chiếu giá rẻ tại Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc (26-10-2014)
 Gửi Ngân hàng hay đầu tư bất động sản? (11-09-2014)
 Thị trường bất động sản đang ấm dần lên (01-12-2014)
 Địa ốc đang bắt đầu chu kỳ mới (13-04-2014)
 BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ VĨNH YÊN NĂM 2014 (26-02-2014)
 Khung giá đất TP Vĩnh Yên tỉnh Vĩnh Phúc năm 2013 (25-05-2014)
 Khung giá đất TX Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc năm 2013 (12-09-2013)
 Khung giá đất huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc năm 2013 (12-09-2013)
 Khung giá đất huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc năm 2013 (12-09-2013)
 
0986.668.112- BĐS
 
0947.668.112- Kinh doanh
 
0988.209.688- BĐS
 
0913285266- BĐS
 Hotline: 0986.668.112 hoặc 0988.209.688
Thống kê Website
 √ Số lượt truy cập:
 √ Tổng số tin bất động sản:
 
√ Website thể hiện tốt nhất với độ
phân giải màn hình : 1024x768
√ Hỗ trợ các trình duyệt sau:
BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ VĨNH YÊN NĂM 2014
BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ VĨNH YÊN NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 
của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: đồng/m2
 
Số TT
Vị trí, khu vực, tên đường
Giá đất
A
GIÁ ĐẤT Ở
 
I
CÁC ĐƯỜNG PHỐ VÀ KHU DÂN CƯ MỚI
 
1
Đường Nguyễn Tất Thành: Từ giao với đường Mê Linh (phường Khai Quang) qua khu công nghiệp Khai Quang, qua giao với đường Trần phú, qua UBND xã Định Trung đến giao với đường Hùng Vương (T50).
 
a
Đoạn 1: Từ giao với đường Mê Linh (phường Khai Quang) đến giao đường Tôn Đức Thắng
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
8,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này:
 
+
Các ngõ ≥ 3,5 m giao với đoạn đường này
3,000,000
+
Các ngõ < 3,5 m giao với đoạn đường này
2,000,000
b
Đoạn 2: Từ giao đường Tôn Đức Thắng đến hết địa giới phường Khai Quang
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
7,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này:
 
+
Các ngõ ≥ 3,5 m giao với đoạn đường này
3,000,000
+
Các ngõ < 3,5 m giao với đoạn đường này
2,000,000
c
Đoạn 3: Tiếp giáp địa giới phường Khai Quang đến giao đường Chu Văn An (Đình Bầu)
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
7,500,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này:
 
+
Các ngõ ≥ 3,5 m giao với đoạn đường này
3,000,000
+
Các ngõ < 3,5 m giao với đoạn đường này
2,000,000
d
Đoạn 4: Từ giao đường Chu Văn An đến giao đường Trần Phú
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
10,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này:
 
+
Các ngõ ≥ 3,5 m giao với đoạn đường này
3,000,000
+
Các ngõ < 3,5 m giao với đoạn đường này
2,000,000
e
Đoạn 5: Từ giao đường Trần Phú qua UBND xã Định Trung đến giao với đường Hùng Vương (T50)
7,000,000
+
Các ngõ ≥ 3,5 m giao với đoạn đường này
3,000,000
+
Các ngõ < 3,5 m giao với đoạn đường này
2,000,000
2
Phố Mê Linh: Từ ngã ba Dốc Láp đến hết địa giới thành phố Vĩnh Yên
 
a
Đoạn 1: Từ khách sạn Ngọc Lan tới giao tim đường Lê Duẩn
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
12,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này (gồm cả băng 2 khu dân cư ao Hải)
5,500,000
-
Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngách giao với các ngõ trên
3,500,000
b
Đoạn 2: Từ giao tim đường Lê Duẩn đến giao tim đường Hai Bà Trưng
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
11,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này
6,000,000
-
Vị trí 3: Các ngách giao với các ngõ trên (vị trí còn lại khu Bảo Sơn)
2,500,000
c
Đoạn 3: Đất mặt tiền từ đường Hai Bà Trưng đến giao tim đường Nguyễn Tất Thành (đường vào khu CN Khai Quang) 
8,000,000
d
Đoạn 4 từ giao tim đường Nguyễn Tất Thành đến hết địa phận phường Khai Quang (phố Đình ấm và đường QL2-BOT)
 
-
 Vị trí 1: Đất mặt tiền
6,000,000
-
Vị trí 2: Ngõ vào công ty An Phát và ngõ vào nhà hàng Long Gà
3,000,000
3
Đường Kim Ngọc: Từ ngã ba Dốc láp (giáp khách sạn Ngọc Lan) đến hết đất đài truyền hình Vĩnh Phúc
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
11,000,000
4
Đường Hùng Vương: Từ giao đường  Kim Ngọc qua Cầu Oai đến hết địa giới thành phố Vĩnh Yên
 
a
Đoạn 1: Từ giao đường  Kim Ngọc đến Cầu Oai
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
10,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ  ≥ 3,5 m giao với đường Hùng Vương
3,500,000
-
Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngách còn lại thuộc các ngõ trên và các ngõ < 3,5 m
2,000,000
b
Đoạn 2: Từ Cầu Oai đến giao tim đường Trần Đại Nghĩa (đường rẽ vào UBND phường Đồng Tâm)
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
8,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đường Hùng Vương
3,500,000
-
Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngách còn lại thuộc các ngõ trên
2,000,000
c
Đoạn 3:  Từ giao tim đường Trần Đại Nghĩa đến ngã tư Quán Tiên
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
8,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đường Hùng Vương
3,500,000
d
Đoạn 4: Từ ngã tư Quán Tiên đến hết địa giới Thành phố Vĩnh Yên
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền Từ ngã tư Quán Tiên đến Cổng chào
6,000,000
 - 
Vị trí 2:Cổng chào đến hết địa giới Thành phố Vĩnh Yên
5,000,000
-
Vị trí 3: Các ngõ giao với đoạn đường này
4,000,000
5
Đường mặt cắt 33.0 m đi sân golf: Từ giao đường Mê Linh (QL2-BOT) đến Sân Golf
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
7,500,000
-
Vị trí 2: Các đường phố hai bên đường 33.0 m
 
 
+ Đường mặt cắt 19.5 m
5,000,000
 
+ Đường mặt cắt 16.5 m
4,000,000
 
+ Đường mặt cắt 13.5 m
3,500,000
6
Đất trong khu đô thị Nam Đầm Vạc
3,500,000
7
Đường QL 2 tránh thành phố Vĩnh Yên
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
8,000,000
-
Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ giao với đường này
4,000,000
8
Đường Tôn Đức Thắng: Từ giao đường Hai Bà Trưng (Sở Xây dựng) đến hết địa giới phường Khai Quang
 
-
Vị trí 1: Từ giao đường Hai Bà Trưng (Sở Xây dựng) đến giao        đường Nguyễn Tất Thành (mặt tiền)
8,000,000
-
Vị trí 2: Từ giao đường Nguyễn Tất Thành đến hết địa giới phường Khai Quang (mặt tiền)
6,000,000
-
Vị trí 3: Các ngõ giao với đường này
3,500,000
9
Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Trãi (Trung tâm hội nghị) qua nhà thi đấu đến giao đường Nguyễn Tất Thành (khu công nghiệp Khai Quang)
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
8,500,000
-
Vị trí 2: Các ngõ còn lại
4,000,000
10
Đoạn từ giao đường Hai Bà Trưng (nhà thi đấu thành phố Vĩnh Yên) đi khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên
 
 
Vị trí 1: Đất mặt tiền
5,000,000
 
Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này
3,000,000
11
Đường Nguyễn Du
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
6,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này
4,000,000
12
Đường Lê Chân
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền (Đoạn từ đường Mê Linh đến nhà ông Phú)
7,000,000
-
Vị trí 2: Đoạn từ nhà ông Phú đến hết đường Lê Chân
3,000,000
13
Đường Ngô Gia Tự
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
7,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này
3,500,000
14
Đường Phan Chu Trinh
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
7,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này
4,000,000
15
Đường Phan Bội Châu
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
7,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này
3,500,000
16
Đường Nguyễn Văn Linh
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
7,500,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này
4,500,000
17
Đường Lê Duẩn
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
8,500,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này
5,000,000
18
Đường Chu Văn An
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
8,500,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này
5,000,000
19
Đường Nguyễn Trãi: Từ giao đường Mê Linh đến giao đường Hai Bà Trưng (khu Hội họp UBND tỉnh)
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
10,500,000
-
Vị trí 2: Các đường tiểu khu giao đường Nguyễn Trãi
5,000,000
-
Vị trí 3: Đường tiểu khu từ nhà Tâm đến hết nhà ông Sinh (Cường); Ngõ từ nhà ông Thường đến hết nhà bà Dần (Hùng)
3,000,000
-
Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngõ còn lại
2,500,000
20
Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ giao đường Mê Linh qua Trường mầm non Hoa Hồng đến giao đường Nguyễn Trãi
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
8,000,000
-
Vị trí 2: Đất thuộc khu dân cư thanh lý cửa hàng xăng dầu
4,500,000
21
Đường Lý Thái Tổ
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
5,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này và đường giao thông trong khu công sở
3,000,000
22
Đường Tôn Thất Tùng
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
6,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này
3,000,000
23
Đường Yết Kiêu
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
5,500,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này
3,500,000
24
Đường Trần Nguyên Hãn
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
5,500,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này
3,500,000
25
Phố Bà Triệu: Từ giao đường Mê Linh qua cổng Bệnh viện đa khoa đến giao đường Nguyễn Tất Thành
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
10,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này
4,500,000
26
Đường phố Kim Đồng
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
5,500,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này
3,000,000
27
Đường Vườn hoa dốc Láp: Từ giao phố Mê Linh (đèn tín hiệu điều khiển giao thông) đến giao phố Trần Phú (chân dốc đường vào trường THPT Trần Phú)
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
14,000,000
-
Vị trí 2: Đường tiểu khu từ nhà ông Yết đến hết nhà ông Đoàn
4,500,000
-
Vị trí 3: Đất ở còn lại thuộc khu vực Láp Dưới
2,500,000
28
Phố Trần Phú: Từ ngã ba Dốc Láp (Khách sạn Ngọc Lan) qua Khu đô thị Hà Tiên đến hết địa phận Thành phố Vĩnh Yên
 
a
Đoạn 1: Đoạn từ Khách sạn Ngọc Lan đến giao tim đường lên Trường THPT Trần Phú.
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
14,000,000
-
Vị trí 2: Đường rẽ xuống chi cục Bảo vệ thực vật đến nhà Ông Sinh (Soạn) gồm: Đoạn từ Chi cục BVTV vào trạm biến thế điện (Rừng ớt); đường tiểu khu nhà ông Hải đến hết Chùa Láp.
4,000,000
-
Vị trí 3: Đất  thuộc các ngách giao với các ngõ trên (Luỹ Chùa)
2,500,000
b
Đoạn 2: Từ giao với tim đường rẽ vào Trường THPT Trần phú đến giao với đường Nguyễn Tất Thành
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
10,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ chính giao với đoạn đường này gồm: Đường lên trường THPT Trần Phú, đường tiểu khu từ nhà ông Hùng đến sân kho HTX, đường tiểu khu từ nhà bà Lại đến nhà ông Kỷ, đường tiểu khu từ nhà bà Dần đến hết khu tập thể Bệnh viện, đường tiểu khu từ
4,000,000
-
Vị trí 3: Các ngõ còn lại giao với đoạn này
2,500,000
-
Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngách giao với các ngõ trên (thuộc Láp Trên và Láp Trại)
2,000,000
c
Đoạn 3: Từ giao với đường Nguyễn Tất Thành đến giao đường Chùa Hà (trong khu đô thị Hà Tiên)
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
11,000,000
-
Vị trí 2: Các đường phố giao với đường Trần Phú
6,000,000
-
Vị trí 3: Các đường phố còn lại trong khu đô thị
4,000,000
d
Đoạn 4: Từ giao với đường Chùa Hà đến hết địa giới thành phố Vĩnh Yên
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
8,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đường Trần Phú
4,500,000
29
Đường chùa Hà: Đoạn từ giao đường Nguyễn Tất Thành đến giao đường Trần Phú (tại km3 QL 2B)
 
-
Vị trí 1: Đoạn từ giao đường Nguyễn Tất Thành đến giao với đường đi Làng Sứ
5,500,000
-
Vị trí 2: Đoạn từ giao với đường đi Làng Sứ đến giao đường Trần Phú (tại km3 QL2B)
4,500,000
-
Vị trí 3: Đường chùa Hà đến cổng  E204
4,500,000
-
Vị trí 4: Đường chùa Hà đi hết  khu dân cư trường dạy nghề số 11
2,000,000
-
Vị trí 5: Đất ở thuộc các khu dân cư đồi chiêu đãi. Bộ CHQS tỉnh, khu dân cư Đồng Nưa
 
 
+ Đường mặt cắt > 13.5 m
3,500,000
 
+ Đường mặt cắt  = 13.5 m và < 13.5 m
3,000,000
30
Phố Nguyễn Viết Xuân: Từ đường Kim Ngọc đến Cầu Vượt
 
a
Đoạn 1: Từ giao đường Kim Ngọc đến giao phố Lê Xoay
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền (từ bãi rửa xe đến hộ anh Độ và hộ chị Hoa)
15,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này và đất ở thuộc khu dân cư ao Tài phú
6,000,000
b
Đoạn 2: Từ giao phố Lê Xoay tới giao phố Ngô Quyền (đất mặt tiền)
14,500,000
c
Đoạn 3: Từ giao phố Ngô Quyền đến chân Cầu vượt (hết phố Nguyễn Viết Xuân)
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
12,500,000
-
Vị trí 2: Đường vào khu lương thực, đường vào nhà máy xay cũ,     đường vào tiểu học Đống Đa, đường tiểu khu từ cổng nhà máy cơ khí đến hết đất nhà ông Long Đon ( các ngõ giao với đoạn này, áp dụng với các ô đất mặt tiền )
5,000,000
-
Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ từ hộ ông Huân đến hộ bà Lý Thị Ngân, hộ ông Hồng Lập đến hộ bà Châu, từ đầu ngõ 8 đến Hồ Vậy, đầu ngõ 9 đến hộ ông Đình, đầu ngõ 10 đến hộ ông Phong Ngữ.
4,000,000
-
Vị trí 4: Đất mặt đường từ cầu Hồ Vậy qua giếng Gẩu đến giao       đường Ngô Quyền và khu dân cư xử lý nước thải
3,500,000
-
Vị trí 5: Đất thuộc các vị trí còn lại
2,500,000
31
Phố Ngô Quyền: Từ bưu điện tỉnh đến ga Vĩnh Yên
 
a
Đoạn 1: Từ bưu điện tỉnh đến giao phố Chiền
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
15,000,000
-
Vị trí 2: Ngõ 6 phố Ngô Quyền: đoạn từ đường Ngô Quyền đến nhà ông Sanh
5,000,000
-
Vị trí 3: Các ngõ giao với đường này, ngõ 06 từ tiếp giáp nhà ông Sanh đến hết đường ngõ 6
2,500,000
-
Vị trí 4: Các ngách giao với ngõ trên
2,000,000
b
Đoạn 2: Từ giao phố Chiền tới giao phố Nguyễn Viết Xuân
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
17,000,000
-
Vị trí 2: Các hộ trong ngõ số 10 đến hết đất nhà Ông Chính, ngõ 7 đến tiếp giáp nhà bà Ngấn
5,000,000
-
Vị trí 3: Các hộ còn lại trong ngõ 7 và các hộ trong ngõ 10 từ tiếp giáp nhà ông Chính đến Giếng Gẩu
3,000,000
-
Vị trí 4: Các ngách giao với các ngõ trên
2,000,000
c
Đoạn 3: Từ giao phố Nguyễn Viết Xuân đến Ga Vĩnh Yên
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
13,000,000
-
Vị trí 2: Thuộc khu dân cư vật tư nông nghiệp cũ
7,000,000
32
Phố Chiền: Từ giao đường Kim Ngọc đến giao phố Ngô Quyền
 
a
Đoạn 1: Từ giao đường Kim Ngọc đến giao phố Đôị Cấn
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
8,500,000
-
Vị trí 2: Đất các ngõ 3,4,5 đường phố Chiền
4,000,000
-
Vị trí 3: Đất ngõ 1,2 đường phố Chiền
3,000,000
b
Đoạn 2: Từ giao phố Đội Cấn đến giao phố Ngô Quyền
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
8,500,000
-
Vị trí 2: Đường tiểu khu ngõ nhà ông Phúc đến hết nhà ông Tý
4,000,000
-
Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại
3,000,000
33
Phố Trần Quốc Tuấn: Từ giao đường Kim Ngọc tới giao đường Đầm Vạc
 
a
Đoạn từ giao đường Kim Ngọc tới giao phố Lê Xoay
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
10,500,000
-
Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ còn lại
3,000,000
b
Đoạn 2: Từ giao phố Lê Xoay tới giao với phố Ngô Quyền
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
10,000,000
c
Đoạn 3: Từ phố Ngô Quyền đến Đền Đức Thánh Trần
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
8,500,000
-
Vị trí 2: Đất ở ngõ 7 từ nhà bà Nguyệt đến nhà ông Tuấn
4,000,000
-
Vị trí 3: Các ngõ giao với đường này, ngõ 7 từ tiếp giáp nhà ông Tuấn đến hết ngõ 7
2,500,000
-
Vị trí 4: Các ngách giao với ngõ trên
2,000,000
d
Đoạn 4: Từ Đền Đức Thánh Trần đến tiếp giáp địa giới hành chính phường Đống Đa
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
8,000,000
-
Vị trí 2: Đất ở các ngõ còn lại không phải đất quy hoạch khu dân cư Đồng Mỏn
2,500,000
e
Đoạn 5: Từ tiếp giáp địa giới hành chính phường Ngô Quyền (ao nhà bà Mít) đến giao đường Đầm Vạc
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
8,000,000
-
Vị trí 2: Đường vào khu dân cư Hồ Vậy
6,000,000
-
Vị trí 3: Đất thuộc các ngõ còn lại
3,000,000
34
Phố Trần Quốc Toản: Từ giao đường Kim Ngọc đến giao đường Lý Tự Trọng
 
a
Đoạn 1: Từ giao đường Kim Ngọc đến giao phố Ngô Quyền
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
8,500,000
-
Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ giao với đường này
3,000,000
b
Đoạn từ giao với phố Ngô quyền đến giao đường Lý Tự Trọng
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
5,000,000
-
Vị trí 2: Đất ở các ngõ giao với đường này
3,000,000
-
Vị trí 3: Đất ở các ngách giao với các đường ngõ
2,000,000
35
Phố Đội Cấn: Từ giao phố Trần Quốc Tuấn đến giao phố Nguyễn Viết Xuân
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
8,000,000
-
Vị trí 2: Đất ở các ngõ giao với đường này
2,500,000
-
Vị trí 3: Các ngách giao với các ngõ trên
2,000,000
36
Phố Lê Xoay: Từ giao phố Ngô Quyền đến phố Nguyễn Viết Xuân
 
a
Đoạn 1: Từ giao phố Ngô Quyền tới giao phố Chiền
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
13,500,000
-
Vị trí 2: Ngõ 1 Nhà ông Hùng đến hết đất nhà ông Nghìn
4,000,000
-
Vị trí 3: Ngõ nhà ông Chiều đến hết đất nhà ông Hải.
2,000,000
b
Đoạn 2: Từ giao phố Chiền tới giao phố Nguyễn Viết Xuân
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
15,000,000
-
Vị trí 2: Đất ở các ngõ giao với đường này
4,000,000
-
Vị trí 3: Đất ở ngõ nhà ông Ứng
2,000,000
37
Phố Nguyễn Thái Học: Từ giao phố Ngô Quyền đến phố Nguyễn Viết Xuân
 
a
Đoạn đường từ giao phố Ngô Quyền tới giao phố Lê Xoay (giáp chợ Vĩnh Yên )
8,500,000
b
Đoạn đường từ giao phố Lê Xoay qua giao phố Đội Cấn đến phố Nguyễn Viết Xuân
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
6,500,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đường Nguyễn Thái Học
3,000,000
38
Phố Trần Bình Trọng: Từ giao phố Ngô Quyền đến giao phố Lê Xoay
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
8,500,000
39
Phố Lý Bôn: Từ giao phố Ngô Quyền đến hết đất khách sạn Vĩnh Yên
 
a
Đoạn từ giao phố Ngô Quyền đến giao phố Tô Hiệu
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
8,000,000
-
Vị trí 2: Đất ở ngõ 3 (ngõ nhà ông Quang)
4,000,000
-
Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại
3,000,000
b
Đoạn từ giao phố Tô Hiệu đến hết đất khách sạn Vĩnh Yên (mặt tiền)
6,500,000
40
Phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ giao phố Lý Bôn đến giao đường Kim Ngọc
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
6,500,000
41
Phố Võ Thị Sáu: Từ giao phố Lý Bôn đến giao đường Kim Ngọc
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
6,000,000
42
Phố Lý Tự Trọng: Từ giao phố Lý Bôn đến giao đường Đầm Vạc
 
a
Đoạn 1: Từ giao phố Lý Bôn đến giao phố Trần Quốc Toản
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
6,500,000
-
Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ còn lại
3,500,000
b
Đoạn 2: Từ giao phố Trần Quốc Toản đến giao đường Đầm Vạc
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
6,500,000
-
Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ giao với đường này
3,000,000
43
Phố Tô Hiệu: Từ giao phố Lý Bôn đến giao đường Đầm Vạc
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
6,500,000
-
Vị trí 2: Đất ở trong các ngõ giao với đường này
3,000,000
-
Vị trí 3: Các ngõ còn lại
2,000,000
44
Đường Đầm vạc: Từ giao đường Lý Bôn qua đoàn Cải lương Vĩnh phúc, qua giao đường Tô hiệu, qua giao đường Lý Tự Trọng, qua giao đường Trần Quốc Tuấn đến giao đường 13.5m (cầu vượt xuống Đầm Vạc)
 
a
Đoạn 1:Từ giao đường Lý Bôn qua đoàn cải lương đến giao đường vào BV Đông y
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
6,500,000
-
Vị trí 2: Đoạn đến giáp đất khách sạn Vĩnh Yên và đường  rẽ đi đê cụt, Vị trí 2 khu dân cư đoàn Chèo, Đất mặt tiền từ giao đường Đầm vạc đến Bệnh viện Đông y
6,000,000
-
Vị trí 3: Đất quy hoạch dân cư Nhà máy nước, khu dân cư Gốc Gạo.
4,000,000
-
Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngõ còn lại giao với đoạn đường này
3,000,000
-
Vị trí 5: Các vị trí còn lại thuộc Xóm Mới
2,500,000
b
Đoạn 2: Từ giao đường vào Bệnh viện Đông Y đến UBND phường Đống Đa
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
5,000,000
-
Vị trí 2: Đất mặt đường tiểu khu từ UBND phường Đống Đa đến cầu Hồ Vậy
3,500,000
-
Vị trí 3: Đất thuộc các ngõ còn lại
2,500,000
c
Đoạn 3: Từ UBND phường Đống Đa đến giao đường 13.5m (cầu vượt xuống Đầm Vạc)
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
5,000,000
-
Vị trí 2: Đất các ngõ 16 qua đình Sậu đến đầu ngõ 22, đầu ngõ 23 hộ ông Cao đến hộ ông Thuận
3,500,000
-
Vị trí 3: Các ngõ từ đầu ngõ 18 đến hộ ông Cường, đầu ngõ 21 đến đình Sậu
3,000,000
-
Vị trí 4: đất thuộc các vị trí còn lại
2,500,000
45
Đường Hà Huy Tập: Từ giao đường Hùng Vương đến rạp ngoài trời
 
-
Vị trí 1: Từ giao đường Hùng Vương đến sân Tennis Trại ổi
6,500,000
-
Vị trí 2: Đất ở thuộc ngõ từ sân Tennis cũ đến nhà ông Chiến, bà Hạt
3,000,000
-
Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại (thuộc xóm Khâu)
2,000,000
46
Đường Lê Lợi: Từ  giao đường Phạm Văn Đồng đến giao đường Hùng Vương
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
8,500,000
-
Vị trí 2: Đường tiểu khu vào tập thể Ngân hàng, đường tiểu khu đến XN bánh kẹo
5,500,000
-
Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại
4,000,000
47
Đường Phạm Văn Đồng: Từ đường Lê Lợi qua trường Hoa Sen đến đường Nguyễn Tất Thành
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền:
8,500,000
-
Vị trí 2: Đất ở trong các ngõ giao với đường này
3,000,000
48
Đường Điện Biên Phủ: Từ giao đường Hùng Vương đến hết xóm Gạch (giáp T50)
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
8,000,000
-
Vị trí 2: Đất trong khu đô thị Tây Hồ
6,000,000
-
Vị trí 3: Đất thuộc các ngõ giao với đường này
3,000,000
-
Vị trí 4: Các ngách còn lại
2,000,000
49
Đường Lam Sơn: Từ giao đường Hùng Vương (T50) đến cầu Làng ý
 
a
Đoạn 1: Từ giao đường Hùng Vương đến hết cổng T50
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
11,500,000
-
Vị trí 2: Đất ở thuộc các khu dân cư xen ghép và khu đô thị Bắc Đầm Vạc
6,000,000
-
Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại
3,000,000
-
Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngách giao với các ngõ
2,000,000
b
Đoạn 2: Từ hết cổng T50 đến hết cổng trường giao thông
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
4,000,000
-
Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ còn lại
2,000,000
c
Đoạn 3: Từ giáp cổng trường Giao thông đến cầu Làng ý
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
3,000,000
-
Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ còn lại
1,500,000
50
Đường Tô Hiến Thành:  Từ giao đường Hùng Vương đến cổng viện 109, đến giao với đường Lam Sơn
 
a
Đoạn 1: Từ giao đường Hùng Vương đến cổng viện 109
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
4,000,000
-
Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ giao với đường này
2,000,000
-
Vị trí 3: Đất thuộc các ngách giao với ngõ
1,500,000
b
Đoạn 2: Từ cổng viện 109 đến khu dân cư đồng Mé
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
3,000,000
-
Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ giao với đường này
2,000,000
-
Vị trí 3: Đất thuộc các ngách giao với ngõ
1,500,000
51
Đường Lý Thường Kiệt (Quốc lộ 2C): Từ đường Hùng Vương đến hết địa giới phường Đồng Tâm
 
a
Đoạn 1: Từ giao đường Hùng Vương đến hết đình Đông Đạo
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
7,500,000
-
Vị trí 2: Ngõ từ đình Đông Đạo đến hết cổng sau UBND phường Đồng Tâm (giao với đường Trần Đại Nghĩa) đất mặt tiền
 
-
Đoạn từ đình Đông Đạo đến hết cổng sau chợ Đồng Tâm (nhà anh Hiền)
3,000,000
-
Đoạn đường từ cổng sau chợ Đồng Tâm (nhà anh Hiền) đến hết cổng sau UBND phường Đồng Tâm
2,000,000
-
Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngách giao với các ngõ này
1,500,000
b
Đoạn 2: Từ đình Đông Đạo đến đường tàu cắt ngang
 
-
Vị trí 1:  Đất mặt tiền
5,000,000
-
Vị trí 2:  Đất ở thuộc các ngõ còn lại
2,000,000
c
Đoạn 3: Từ đường sắt cắt ngang đến hết địa phận phường Đồng Tâm
 
-
Vị trí 1 : Đất mặt tiền
4,000,000
-
Vị trí 2 : Đất ở thuộc các ngõ còn  lại
2,000,000
52
Đường Trần Đại Nghĩa
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
4,500,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này
2,500,000
53
Đường Quang Trung: Từ giao đường Hùng Vương qua XN gạch Hợp Thịnh đến hết khu dân cư Đồng Rừng - Sốc Lường
 
a
Đoạn 1: Từ giao đường Hùng Vương đến hết nghĩa trang liệt sỹ
 
-
Vị trí 1: Mặt tiền
5,000,000
-
Vị trí 2: Đất ở khu dân cư Làng Tiên
3,000,000
-
Vị trí 3: Các ngõ giao với đường này của xóm ven đường
2,000,000
-
Vị trí 4: Các vị trí còn lại thuộc xóm ven đoạn đường này
1,500,000
b
Đoạn 2: Từ nghĩa trang liệt sỹ đến hết khu dân cư Đồng Rừng - Sốc Lường
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
4,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn này của xóm ven đường.
2,000,000
-
Vị trí 3: Các vị trí còn lại thuộc xóm ven đường.
1,500,000
54
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Tỉnh lộ 305 từ giáp địa giới xã Vân Hội đến giáp địa giới xã Đồng Cương
 
a
Đoạn 1: Từ giáp địa giới xã Vân Hội đến Cống Hốp
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
6,000,000
-
Vị trí 2: Đất ở băng 2 khu dân cư Đồng Mua
4,000,000
-
Vị trí 3: Các ngõ giao với đoạn này
3,000,000
-
Vị trí 4: Đoạn từ cống Hốp đến nghĩa trang liệt sỹ phường Hội Hợp; đoạn từ Cống Hốp qua làng An phú đến giao đường QL2
3,000,000
-
Vị trí 5: Đất ở còn lại của các xóm, thôn (An Phú; Trà 1.2; Cả; Hốp, lẻ 1; Nguôi)
1,500,000
b
Đoạn 2: Từ cống Hốp đi Yên lạc (hết địa giới phường Hội Hợp)
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
4,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ chính giao với đoạn này
2,000,000
-
Vị trí 3: Đất ở còn lại của các xóm, thôn
1,500,000
55
Đường Trương Định
 
a
Đoạn 1: Từ QL2 qua UBND phường Hội Hợp, qua cổng Trường THPT Vĩnh Yên đến hết đất nhà ông Cầu
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
4,000,000
b
Đoạn 2: Từ nhà ông Cầu đến tiếp giáp với đường trung tâm
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
3,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này
1,500,000
-
Vị trí 3: Đất ở khu dân cư làng Cả
1,500,000
56
Đất ở thuộc khu dân cư phường Khai Quang và phường Liên Bảo
 
a
Khu dân cư tái định cư (Vinh Thịnh. Ao sen. Đình Ninh. Thanh giã)
 
-
Đường mặt cắt 19.5 m
5,000,000
-
Đường mặt cắt 13.5 m
3,500,000
-
Đường mặt cắt < 13.5 m
2,500,000
b
Khu đất dịch vụ Đôn Hậu (tiếp giáp đường 33 m đi sân gold)
 
-
Đường mặt cắt 19.5 m
4,000,000
-
Đường mặt cắt 16.5 m
3,500,000
-
Đường mặt cắt 13.5 m
3,000,000
c
Khu dân cư xen ghép Mậu Lâm, khu dân cư xen ghép Đôn Hậu, Thanh Giã
 
-
Đường mặt cắt 19.5 m
5,000,000
-
Đường mặt cắt 16.5 m
4,000,000
-
Đường mặt cắt 13.5 m
3,000,000
-
Đường mặt cắt < 13.5 m
2,500,000
d
Khu dân cư nam trường chuyên, Khu tái định cư đường vành đai phía bắc, Khu dân cư số 2 Khai Quang, Liên Bảo chưa đặt tên đường
 
-
Đường mặt cắt 19.5 m
6,500,000
-
Đường mặt cắt 16.5 m
4,500,000
-
Đường mặt cắt 13.5 m
3,500,000
e
Khu dân cư Trại Thuỷ
 
-
Đường mặt cắt 19.5m (đường Ngô Gia Tự)
5,500,000
-
Đường mặt cắt 13.5m
3,500,000
-
Đường mặt cắt 10.5m
3,000,000
f
Các đường chưa đặt tên đường thuộc khu dân cư quy hoạch mới
 
-
Đường mặt cắt >26 m
6,000,000
-
Đường mặt cắt 26 m
5,500,000
-
Đường mặt cắt 19.5 m
4,000,000
-
Đường mặt cắt 16.5 m
3,500,000
-
Đường mặt cắt 13.5 m
3,000,000
-
Đường mặt cắt < 13.5 m
2,500,000
57
Đất ở thuộc khu dân cư phường Đồng Tâm và phường Hội Hợp
 
a
Đất ở thuộc khu dân cư Tỉnh Ủy và Khu dân cư cán bộ chiến sỹ công an tỉnh
 
-
Đường mặt cắt ≥36 m
6,500,000
-
Đường mặt cắt 24 m
5,500,000
-
Đường mặt cắt 19.5 m
4,500,000
-
Đường mặt cắt 16.5 m
3,500,000
-
Đường mặt cắt 13.5 m
3,000,000
b
Đất ở thuộc khu dân cư Sau Núi
 
-
Đường mặt cắt 16.5 m (giao với đường Hùng Vương)
5,000,000
-
Đường mặt cắt 13.5 m
3,000,000
-
Đường mặt cắt 10.5 m
2,000,000
c
Đất ở thuộc Khu dân cư cụm kinh tế xã hội phường Đồng Tâm
 
-
Đường mặt cắt 16.5 m (giao với đường Hùng Vương)
4,000,000
-
Đường mặt cắt 16.5 m còn lại
3,000,000
-
Đường mặt cắt 13.5 m
2,500,000
d
Đất ở thuộc khu dân cư Đồng Rừng
 
-
Tiếp giáp với đường Quang Trung
4,000,000
-
Đường mặt cắt 16.5 m
3,000,000
-
Đường mặt cắt 13.5 m
2,500,000
đ
Đất ở thuộc khu dân cư Sốc Lường
 
-
Tiếp giáp với đường Quang Trung
4,000,000
-
Đường mặt cắt 13.5 m
2,500,000
e
Khu dân cư đất dịch vụ Cầu Ngã, Khu cán bộ CNV phường Hội Hợp
 
-
Đường mặt cắt 27 m
7,000,000
-
Đường mặt cắt 16.5 m
4,000,000
-
Đường mặt cắt 13.5 m
3,500,000
-
Đường mặt cắt 12 m
3,500,000
-
Đường mặt cắt 9 m
4,000,000
f
Khu dân cư Đồi Vọng
 
-
Đường mặt cắt 7 m
2,000,000
g
Khu dân cư Ma Cả
 
-
Đường mặt cắt 13.5 m
2,500,000
h
Các đường chưa đặt tên thuộc khu dân cư quy hoạch mới
 
-
Đường mặt cắt >26 m
5,000,000
-
Đường mặt cắt 26 m
4,000,000
-
Đường mặt cắt 19.5 m
3,500,000
-
Đường mặt cắt 16.5 m
3,000,000
-
Đường mặt cắt 13.5 m
2,500,000
-
Đường mặt cắt < 13.5 m
2,000,000
58
Đất ở thuộc khu dân cư các phường Ngô Quyền, Đống Đa, Tích Sơn và xã Định Trung
 
a
Đất ở thuộc khu dân cư Đồng Mỏn
 
-
Đường mặt cắt 10.5 m
4,000,000
-
Đường mặt cắt 6.5 m
3,000,000
b
Đất ở thuộc khu dân cư Đồi Ga và khu Cơ Khí
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền đường 19.5 m
4,500,000
-
Vị trí 2: Đất mặt tiền đường 13.5 m
3,500,000
-
Vị trí 3: Các ngõ còn lại
2,500,000
c
Các đường chưa đặt tên đường thuộc khu dân cư quy hoạch mới và Khu dân cư cán bộ chiến sỹ công an tỉnh
 
-
Đường mặt cắt >26 m
6,500,000
-
Đường mặt cắt 26 m
5,500,000
-
Đường mặt cắt 19.5 m
4,500,000
-
Đường mặt cắt 16.5 m
4,000,000
-
Đường mặt cắt 13.5 m
3,500,000
-
Đường mặt cắt < 13.5 m
2,500,000
II
ĐẤT Ở CÁC KHU DÂN Cư
 
1
Xã Thanh Trù
 
a
Đường từ giáp địa giới xã Quất Lưu qua nghĩa trang liệt sỹ đến giáp địa giới xã Đồng Cương (TL 305).
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
3,500,000
b
Đường trục chính thôn Vinh Quang đoạn từ nhà ông Liên đến hết đất hộ ông Vĩnh Bảy – Đoạn từ hộ Thụ Lâm đi đền bà (đất mặt tiền)
2,000,000
c
Thôn Rừng, Thôn Nam
 
-
Thôn Nam: Từ Nhà ông Dũng đến nhà ông Mạnh, Từ nhà ông Cầm đến nhà ông Tháu, Đường 305 B từ hộ ông Quang đến nhà ông Hào, Đường 305B từ hộ ông Dưỡng đến thôn Rừng (Vị trí đất mặt tiền)
2,000,000
-
Thôn Nam: Từ nhà ông Lân đến nhà ông Vi Thìn
1,500,000
-
Thôn Nam: Từ nhà bà Bân đến nhà ông Tính, Từ Điếm đến nhà ông Lực
1,500,000
-
Thôn Rừng: Từ nhà ông Long đến nhà ông Âm.
1,500,000
-
Thôn Rừng: Từ nhà bà Tứ ông Bình đến nhà ông Khoa.
2,000,000
d
 Đường trục chính Thôn Đoài:
 
-
Đoạn từ nhà ông Hiến Lan đến hết đất nhà ông Thuận, từ  Chợ Đình đến hết đất nhà ông Tuất Liêm, từ Chợ Đình đến hết đất nhà ông Hoan
2,000,000
-
Đoạn từ nhà ông Thắng Hoa đến hết đất nhà ông Tình Lan
2,000,000
-
Đoạn từ nhà ông Bình đến nhà ông Sinh
1,500,000
-
Đoạn từ hộ ông Quang Thu đến hết nhà ông Lý (mặt tiền)
1,500,000
-
Đoạn từ hộ ông Thành Hằng đến hết nhà ông Trung Lân (mặt tiền)
1,500,000
e
 Đường trục chính Thôn Đồng
 
-
 Đoạn từ nhà ông Mùi đến nhà bà Họa
2,000,000
-
 Đoạn từ nhà ông Lực đến Đình Hạ
1,500,000
-
Đoạn từ 305B đi đường BOT (cầu Mùi mới)
2,500,000
f
 Đường trục chính thôn Đông
 
-
Từ Đình Hạ đi cống ông Chuỗi
2,000,000
-
Từ nhà ông Tân đến hết trường tiểu học, từ nhà ông Tới đến nhà bà Thuận.
2,000,000
-
Từ nhà ông Trường đến hộ ông Mậu (theo mương cấp I)
2,000,000
-
Đoạn từ hộ ông Sinh Nhận đến hết hộ ông Tú Hà (mặt tiền)
1,500,000
-
Đoạn từ hộ ông Hiền đi trạm y tế (mặt tiền)
1,500,000
g
 Đường trục chính thôn Vị Trù: Từ Trạm biến thế đến đất nhà bà Thành (đất mặt tiền)
2,500,000
h
Đường trục chính từ nhà ông Hùng (TL 305) đến hết đất hộ bà Bộ, đọan từ hộ ông Quế đến hết đất hộ ông Ngữ (đất mặt tiền),
2,000,000
-
Đoạn từ hộ bà Bộ Tính đi trường cấp II (theo mương cấp 1)
2,000,000
i
Vị trí khác còn lại
1,000,000
2
Xã Định Trung
 
a
Đường từ Vân Anh II đến hết đất Xí nghiệp Sứ (đất mặt tiền)
3,000,000
b
Đường từ Vân Anh II đến giao đường Nguyễn Tất Thành (đất mặt tiền)
3,000,000
c
Đường từ giao đường đi Làng Sứ đến hết đất chùa Đậu (đất mặt tiền)
2,000,000
d
Đường từ giao đường Phạm văn Đồng đến hết đất nhà văn hoá Dẫu (đất mặt tiền)
4,000,000
e
Đoạn đường từ nhà văn hoá Dẫu đến giao với đường sắt (đất mặt tiền)
1,500,000
f
Đoạn từ đường sắt đến hết đất xóm Gò (đất mặt tiền)
1,500,000
g
Đường từ nhà văn hoá Dẫu đi UBND xã Định Trung đến giao đường Nguyễn Tất Thành đất mặt tiền
3,000,000
h
Từ nhà văn hoá Dẫu đi làng Nọi (đất mặt tiền)
2,000,000
i
Đường từ Chùa Hà qua làng Vẽn đến giao với đường từ Vân Anh II đi UBND xã Định Trung (đất mặt tiền)
2,000,000
k
Khu dân cư làng gẩy, Gia Viễn, Trung thành, Vẽn, Đậu, Dẫu
 
-
Vị trí 1: Đường trục chính
2,000,000
-
Vị trí 2: Các ngõ giao với đường trục chính
1,000,000
l
Các khu còn lại thuộc địa bàn xã Định trung
1,000,000
m
Đường từ ngã 3 trạm biến thế (cạnh UBND xã Định Trung) đi xóm Chám đến giáp địa giới xã Thanh Vân
 
-
Đoạn từ ngã 3 trạm biến thế (cạnh UBND xã Định Trung) đến giáp xóm Chám (đất mặt tiền)
3,000,000
-
Đoạn qua xóm Chám đến giáp địa giới xã Thanh Vân (đất mặt tiền)
3,000,000
3
Phường Khai Quang
 
a
 Khu Trại Giao
 
-
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành qua Chùa Hán Lữ đến Khu gia đình Tỉnh Đội (giao với đường cầu Nhật đi Hương Sơn)
2,000,000
-
Đoạn từ cầu Nhật đi Hương Sơn (hết địa phận phường Khai Quang)
2,500,000
-
Các vị trí còn lại trong khu dân cư
1,500,000
-
Đất khu Đạo Hoằng
1,000,000
b
 Khu Hán Lữ
 
-
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đi Nhà máy gạch Hoàn Mỹ - Đại việt
3,500,000
-
Đoạn từ chùa Hán Lữ qua giao với đường đi Nhà máy gạch Hoàn Mỹ - Đại Việt đến hết địa phận thôn Hán Lữ
2,000,000
-
Đoạn từ Khu dân cư số 2 qua dốc Lò đến đường Nguyễn Tất Thành
2,000,000
-
Các vị trí còn lại trong khu dân cư
1,500,000
c
Khu Minh Quyết
 
-
Đoạn từ nhà ông Chuyền đến hết đất nhà ông Tuấn
1,600,000
-
Đoạn từ nhà ông Chuyền đến hết đất nhà ông ánh Hồng (đường liên xã ven làng)
1,600,000
-
Các vị trí còn lại trong khu dân cư
1,500,000
d
Khu Thanh Giã
 
-
Các đường ngõ nhà ông Lênh đến hết đất nhà ông Cáp, từ nhà ông Phú đến hết đất nhà ông Mạnh, từ nhà bà Gan đến hết đất nhà ông Đức
3,000,000
-
Các vị trí còn lại trong khu dân cư
1,500,000
e
Khu Vinh Thịnh
 
-
Đoạn từ đường Mê Linh (QL2) đến hết đất nhà bà Thuỷ Thuý
2,500,000
-
Đoạn từ đường Mê Linh (QL2) đến hết đất nhà văn hoá Vinh Thịnh
3,000,000
-
Đoạn từ nhà Nhà văn hoá Vinh Thịnh đến hết đất nhà ông Chiến Tư
3,000,000
-
Đoạn từ nhà ông Chang Nghiêm đến hết đất nhà ông Thức Tuấn
2,000,000
-
Đoạn từ nhà ông Tuyết Vinh đến hết đất nhà Ông Tự
2,000,000
-
Đoạn từ đường Mê Linh (QL2) đến hết đất nhà ông Lý Viễn
2,000,000
-
Các vị trí còn lại trong khu dân cư
1,500,000
f
 Khu Mậu Lâm
 
-
Đoạn từ đường Mê Linh (QL2) đến Đài truyền hình
2,500,000
-
Đoạn từ nhà ông Chử đến hết đất nhà văn hoá
2,000,000
-
Đoạn từ nhà ông Tỵ Mịch đến kho KT 887
2,000,000
-
Đoạn từ nhà Ông Chử đến hết đất nhà ông Cương én
2,000,000
-
Các vị trí còn lại trong khu dân cư
1,500,000
g
 Khu Mậu Thông
 
-
Đoạn từ đường Mê Linh (QL2) đến Chùa Phú
2,500,000
-
Đoạn từ nhà ông Dậu (Sáu) đến khu đất dịch vụ Đôn Hậu
2,000,000
-
Đoạn từ đường Mê Linh (QL2) đến hết đất nhà Ông Vọng
2,000,000
-
Các vị trí còn lại trong khu dân cư
1,500,000
h
Khu Đôn Hậu
 
-
Đoạn đường từ cây xăng (đường Mê Linh - QL2) qua Khu đất dịch vụ­ Đôn Hậu đến giao với đường mặt cắt 33m đi sân golf
2,500,000
-
Các vị trí còn lại trong khu dân cư
1,500,000
4
Phường Liên Bảo
 
a
Đất thuộc khu dân cư xóm Trại Thuỷ
 
-
Vị trí 1: Đường trục chính
4,000,000
-
Vị trí 2: Các vị trí còn lại trong khu dân cư
3,000,000
b
Đất thuộc khu Đình Hổ
3,000,000
c
Đoạn đường từ SVĐ trường Quân chính (tiếp giáp khu dân cư số 2) đến giao đường Nguyễn Tất Thành
4,500,000
d
Đoạn đường từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết địa giới phường Liên Bảo
4,000,000
e
Từ UBND phường Liên Bảo (giao đường Trần Phú) đi khu trung cư thu nhập thấp
4,500,000
f
Đất thuộc xóm Bầu ngoài (trục chính)
2,500,000
-
Đất còn lại xóm Bầu ngoài
2,000,000
g
Đất thuộc xóm Bầu gò
2,500,000
5
Phường Tích Sơn: Các vị trí còn lại trong khu dân cư
2,000,000
6
Phường Đồng Tâm
 
a
Đường từ cầu Làng ý đến hết địa giới phường Đồng Tâm
 
-
Vị trí 1: Đất mặt tiền
2,000,000
-
Vị trí 2: Các vị trí còn lại trong khu dân cư
1,500,000
b
Đường trục chính của các khu: Đồi Dẫm, Đông quý, Đông Thịnh, Đông Cường,  Đông Nhân, Đông Nghĩa, Đông Hoà, Đông Hưng, Đông Phú, Đông Hợp, Lạc Ý, Lai Sơn
2,000,000
c
 Các ngõ, ngách thuộc các khu trên và các vị trí còn lại
1,500,000
7
Phường Hội Hợp: Các khu còn lại của Phường Hội hợp ngoài các đường đã nêu ở phần A
 
-
Vị trí 1: Các đường trục chính
2,000,000
-
Vị trí 2: Các vị trí còn lại
1,500,000
B
GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
 
1
Đất trông cây hàng năm, mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất trồng cây lâu năm
 
 
Hạng 1 (Vị trí 1)
60,000
 
Hạng 2 (Vị trí 2)
59,000
 
Hạng 3 (Vị trí 3)
58,000
 
Hạng 4 (Vị trí 4)
57,000
 
Hạng 5 (Vị trí 5)
56,000
 
Hạng 6 (Vị trí 6)
55,000
2
Đất rừng sản xuất
 
 
Hạng 1 (Vị trí 1)
24,000
 
Hạng 2 (Vị trí 2)
22,000
 
Hạng 3 (Vị trí 3)
20,000
 
Hạng 4 (Vị trí 4)
18,000
 
Hạng 5 (Vị trí 5)
16,000
 Các tin khác
  Cho thuê máy chiếu giá rẻ tại Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
  Gửi Ngân hàng hay đầu tư bất động sản?
  Thị trường bất động sản đang ấm dần lên
  Địa ốc đang bắt đầu chu kỳ mới
  BĐS Việt Nam sẽ phục hồi vào nửa cuối 2013 ?
  ‘Bất động sản sẽ hồi sinh vào cuối 2013‘
  Bất động sản Vĩnh Phúc đang có dấu hiệu khởi sắc trở lại tại phân khúc nhà ở cho người có thu nhập Trung bình
  Chương trình Liên kết Text Link
  Bất động sản Vĩnh Phúc - Một vài kinh nghiệm bán nhà nhanh gọn và được giá
  Ngân Hàng nới van tín dụng Bất động sản - Người dân có thể tiếp cận nhà ở bằng nguồn vốn Ngân Hàng.
  Bất động sản giảm giá mạnh - Nhà nước dự kiến mua lại một số Dự án bất động sản ?
  Bất động sản sớm khởi sắc bởi đón nhận nhiều tín hiệu vui từ nguồn vốn và chính sách
  Bất động sản Vĩnh Phúc - Thị trường bất động sản 2012
  Chính phủ đồng ý đưa bất động sản ra khỏi lĩnh vực phi sản xuất - Tín hiệu tốt với thị trường bất động sản
  Khởi động vốn cho bất động sản
  Thị trường bất động sản: Kỳ vọng chu kỳ phát triển mới năm 2012
  Quy hoạch chung xây dựng Đô Thị Vĩnh Phúc
  Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng vừa chỉ đạo : Yêu cầu
  Từ lơ xe thành đại gia bất động sản
  Bỏ lửng tín dụng chứng khoán, bất động sản...?
  \"Doanh nghiệp bất động sản cần hướng tới lợi ích của dân\" Như vậy người dân sẽ có thể mua nhà giá thực ....
  UBND tỉnh đã Phê duyệt Quy hoạch xây dựng Khu nhà ở đô thị tại Khai Quang và Liên Bảo,TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
  Tổ chức BĐS lớn của Mỹ vào Việt Nam - nhiều tín hiệu vui cho những nhà đầu tư bất động sản
  Tín dụng cho bất động sản: Dấu hiệu khả quan
  Các chủ đầu tư bắt đầu thu gom bất động sản nhằm thu lợi nhuận
  Chỉ thị 2196/CT-TTg: Thêm “phao” cho tín dụng BĐS
  Khu đô thị thị sinh thái Đại Thịnh
  Thị trường Bất động sản sẽ ấm vào cuối năm ?
  Mua vào hay chờ giá giảm tiếp?
  Vịnh Hạ Long vào top 7 kỳ quan thế giới mới
  Giá vàng trong nước sáng nay tăng mạnh theo đà bật mạnh của giá vàng quốc tế đêm qua. Theo đó, giá vàng trong nước cũng bật xa khỏi mốc 46 triệu đồng/lượng.
  Thị trường BĐS: Cơ hội mua vào của người có tiền thực
  Thị trường Bất động sản tiềm năng vẫn còn rất lớn
  Thị trường Bất động sản có thể phục hồi ?
  Nhiều tín hiệu tích cực từ Ngân Hàng tới thị trường BĐS tháng 9/2011
  Thị trường BĐS không hoàn toàn im ắng
  Năm 2011: Không nên bỏ qua kênh đầu tư BĐS
Quảng cáo