Khung giá đất Huyện Tam Dương năm 2015- 2020
Hướng dẫn đăng tin BĐS cần bán/cho thuê BĐS cần mua/thuê Tin Túc Nổi Bật Dịch vụ Bất động sản Dự án Bất Động Sản Phong thủy Văn bản pháp luật Tuyển dụng
Phường Đồng Tâm - Hội Hợp - TP Vĩnh Yên
 Cụm Kinh Tế Đồng Tâm ,
 Khu Dân cư Đồng Rừng ,
 Khu Dân cư Sau Núi ,
 Khu Dân cư Sốc Lường ,
 Khu Dân cư Tỉnh Ủy 
Phường Tích Sơn - TP Vĩnh Yên
 Khu Chung cư Tỉnh đội ,
 Khu Biệt thự Tây Hồ ,
 Khu Đô thị Bắc Đầm Vạc ,
 Khu DC Vạn Cát ,
 Khu Đô thị Quảng Lợi 
Phường Liên Bảo - Vĩnh Yên
 Dự án SKY GARDEN ,
 Khu DC 1 Liên Bảo ,
 Khu DC số 2 Liên Bảo ,
 Trường ĐH Quốc tế Unicampus ,
 VINACONEX Xuân Mai ,
 KHU ĐÔ THỊ HÀ TIÊN ,
 The SWANLAKE VILLAS-HỒ THIÊN NGA 
Phường Khai Quang - Vĩnh Yên
 Khu biệt thự PRIME ,
 Khu DC số 2 Khai Quang ,
 Khu biệt thự Maulam Village ,
 Khu Chung cư Bảo Quân ,
 Khu Biệt thự Mậu Lâm xen ghép ,
 Khu Đô thị Nam Vĩnh Yên ,
 Sông Hồng Nam Đầm Vạc 
TX Phúc Yên
 Khu nhà ở thương mại MTO complex ,
 Khu Đô thị Đồng Sơn ,
 Biệt thự flamingo Đại Lải ReSort 
Phường Định Trung - TP Vĩnh Yên
 Khu Đô thị VCI Moun Tain View 
 Dự án Khu nhà ở Đô thị tại Định Trung, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc - VCI MOUNTAIN VIEW (09-01-2018)
 DỰ ÁN KHU NHÀ Ở HỖN HỢP VĂN PHÒNG DỊCH VỤ KHU ĐÔ THỊ CHÙA HÀ TIÊN TP VĨNH YÊN - VĨNH PHÚC (19-06-2017)
 Khu nhà ở thương mại tiểu khu MTO Complex – P. Phúc Thắng – Phúc Yên – Vĩnh Phúc (31-05-2017)
 Chung cư Bảo Quân – khi giấc mơ an cư trở thành hiện thực. (19-05-2017)
 SKY GARDEN – SIÊU DỰ ÁN VỚI NHIỀU TIỆN ÍCH NHẤT THÀNH PHỐ VĨNH YÊN (31-05-2017)
 Thị trường bất động sản đang ấm dần (29-11-2016)
 Khung giá đất TP Vĩnh Yên năm 2015- 2020 (05-01-2017)
 Khung giá đất TX Phúc Yên năm 2015- 2020 (07-05-2015)
 Khung giá đất Huyện Bình Xuyên năm 2015- 2020 (07-05-2015)
Thống kê Website
 √ Số lượt truy cập:
 √ Tổng số tin bất động sản:
 
√ Website thể hiện tốt nhất với độ
phân giải màn hình : 1024x768
√ Hỗ trợ các trình duyệt sau:
Khung giá đất Huyện Tam Dương năm 2015- 2020

BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM (2015-2020) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Kèm theo Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc

 

Batdongsanvinhphuc, Bat dong san vinh phuc, Bất động sản vĩnh phúc, nha dat vinh phuc, ban dat vinh phuc, batdongsanvinhyen, bất động sản vĩnh yên, nha dat vinh yen
 
Số TT
 
Vị trí, khu vực, tên đường
 
Giá đất
 
B
 
  HUYỆN TAM DƯƠNG
 
 
 
MỤC 01: GIÁ ĐẤT Ở
 
I
 
Đất khu vực thị trấn, thị tứ, đất hai bên đường trục giao thông chính
 
 
1
Quốc lộ 2 (Đoạn tiếp giáp địa phận TP. Vĩnh Yên đến hết địa phận xã Hợp Thịnh)
 
 
- Vị trí 1 (băng 1)
  6,000,000
 
- Vị trí 2 (băng 2)
  2,400,000
 
2
 
Đường QL2 tránh TP Vĩnh Yên (địa phận xã Hợp Thịnh)
3,000,000
 
3
 
Quốc lộ 2B cũ (địa phận huyện Tam Dương)
 
a
Đoạn từ Km4 đến Nhà điều hành đường Cao tốc
 
 
- Vị trí 1 (băng 1)
  3,000,000
 
- Vị trí 2 (băng 2)
  1,600,000
b
Đoạn từ giao QL2B mới đến Cầu Số 8 (cũ)
 
 
- Vị trí 1 (băng 1)
  3,500,000
 
- Vị trí 2 (băng 2)
  1,900,000
 
4
 
 Quốc lộ 2B mới (địa phận huyện Tam Dương)
 
 
- Vị trí 1 (băng 1)
  5,000,000
 
- Vị trí 2 (băng 2)
  2,300,000
 
5
 
Quốc lộ 2C
 
a
Địa phận xã Hợp Thịnh (từ tiếp giáp QL2A đến hết thôn Lạc Thịnh)
 
 
- Vị trí 1 (băng 1)
  3,000,000
 
- Vị trí 2 (băng 2)
  1,400,000
b
 Đoạn từ tiếp giáp địa phận TP. Vĩnh Yên đến đường rẽ vào thôn Phúc Lai, xã Thanh Vân
 
 
- Vị trí 1 (băng 1)
  4,800,000
 
- Vị trí 2 (băng 2)
  2,100,000
c
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Phúc Lai, xã Thanh Vân đến đường rẽ vào Nhà máy Hoa quả
  3,000,000
d
 Đoạn từ đường rẽ vào Nhà máy hoa quả đến Cầu Thuỵ Yên
 
 
- Vị trí 1 (băng 1)
  3,000,000
 
- Vị trí 2 (băng 2)
  1,800,000
e
Đoạn từ Cầu Thuỵ Yên đến đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La
 
 
- Vị trí 1 (băng 1)
  3,600,000
 
- Vị trí 2 (băng 2)
  2,000,000
f
Đoạn từ đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La đến cổng UBND thị trấn Hợp Hoà
 
 
- Vị trí 1 (băng 1)
  5,000,000
 
- Vị trí 2 (băng 2)
  2,200,000
g
 Đoạn từ cổng UBND thị trấn Hợp Hoà đến hết thôn Liên Bình
 
 
- Vị trí 1 (băng 1)
  2,400,000
 
- Vị trí 2 (băng 2)
  1,400,000
h
 Đoạn từ giáp thôn Liên Bình đến hết địa phận xã An Hòa
  2,000,000
i
 Đoạn hết địa phận xã An Hòa đến cầu Liễn Sơn (cũ)
  1,700,000
 
6
 
Tỉnh lộ 305
 
a
 Đoạn từ tiếp giáp địa phận TP. Vĩnh Yên đến cổng UBND xã Vân Hội
  3,000,000
b
Đoạn từ cổng UBND xã Vân Hội đến Cầu Vân Tập
  2,400,000
c
 Đoạn từ Cầu Vân Tập đến Cầu Vàng
  2,000,000
d
Đoạn từ Cầu Vàng đến hết cây xăng Vàng
  3,000,000
e
Đoạn từ giáp cây xăng Vàng đến tiếp giáp đường ĐT309 đi An Hoà
  1,800,000
 
7
 
Tỉnh lộ 309
 
a
 Đoạn từ tiếp giáp QL2C đến Cầu An Hoà
  3,400,000
b
 Đoạn từ Cầu An Hoà đến tiếp giáp địa phận xã Hoàng Đan
  2,000,000
c
Đoạn từ địa phận xã Hoàng Đan đến đến tiếp giáp ĐT305
  1,700,000
d
Đoạn từ tiếp giáp ĐT305 (ngã ba Vàng) đến tiếp giáp địa phận xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường
  1,700,000
e
 Đoạn từ tiếp giáp QL2C đến đường rẽ vào thôn Bảo Chúc
  4,100,000
f
Đoạn từ rẽ vào thôn Bảo Chúc đến tiếp giáp địa phận xã Tam Quan, huyện Tam Đảo
  2,500,000
 
8
 
Tỉnh lộ 309B
 
a
 Đoạn từ tiếp giáp QL2B cũ đến hồ Đồng Bông
  2,400,000
b
Đoạn từ hồ Đồng Bông đến tiếp giáp ĐT 309
  1,800,000
 
9
 
Tỉnh lộ 309C (địa phận huyện Tam Dương)
  1,600,000
 
10
 
Tỉnh lộ 310
 
a
Địa phận xã Đạo Tú
  2,400,000
b
Địa phận xã Hướng Đạo
  2,200,000
c
Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo đến tiếp giáp QL2B mới
  2,500,000
d
 Đoạn từ tiếp giáp với QL2B mới đến tiếp giáp QL2B cũ
  3,000,000
e
 Đoạn từ tiếp giáp với QL2B cũ đến tiếp giáp địa phận xã Gia Khánh, huyện Bình Xuyên
  2,500,000
 
11
 
 Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La
 
a
Đoạn từ tiếp giáp ĐT305 đến cầu Thứa Thượng, xã Duy Phiên
  2,000,000
b
Đoạn từ cầu Thứa Thượng đến tiếp tiếp giáp ĐT309
  1,400,000
c
Đoạn từ tiếp giáp ĐT309 đến Cầu Bì La
  1,200,000
 
12
 
Đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh
 
a
Địa phận xã Kim Long
  2,500,000
b
Địa phận xã Hoàng Hoa và xã Đồng Tĩnh
  2,000,000
 
13
 
 Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)
 
a
Đoạn từ giao giữa QL2B cũ với ĐT310 đến giao với Đường Cao tốc Nội Bài-Lào Cai
  1,000,000
b
Đoạn từ giao với Đường Cao tốc Nội Bài-Lào Cai đến giao với ĐT309B
  1,800,000
c
Đoạn từ giao với ĐT309B đến tiếp giáp với đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh
  1,400,000
 
14
 
 Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân)
 
a
Đường từ QL2C (Nhà Máy Bê tông Đạo Tú) đến đường ĐT306
  1,300,000
b
Đoạn từ tiếp giáp ĐT 306 đến giao với QL2C (xã Thanh Vân)
  1,500,000
c
Đoạn từ tiếp giáp QL 2C đến tiếp giáp địa phận xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên
  2,200,000
 
15
Đường huyện ĐH23B (ĐH23-ĐT306-ĐT 305)
Đoạn từ giao TL305 đến hết thôn Đông, xã Duy Phiên
1,000,000
 
16
 
Đường huyện ĐH24 (Đoạn từ đường TL309B đến UBND xã Hướng Đạo)
 
600,000
 
17
 
Đường huyện ĐH24B (Từ đường QL2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo - ĐT309)
 
600,000
 
18
 
Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa)
 
a
Địa phận TT Hợp Hoà
     800,000
b
Đoạn từ giáp địa phận TT. Hợp Hòa đến giáp đường ĐT309C
     600,000
 
19
 
Đường huyện ĐH26 (TL309C đi xã Đại Đình)
1,000,000
 
20
 
 Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu)
 
 
+ Địa phận xã Hoàng Hoa
     600,000
 
+ Địa phận xã Đồng Tĩnh
     800,000
 
21
 
Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình)
Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Vân Hội)
 
 
a
 
Đoạn từ QL2 (điểm đen) đến giáp bờ hồ Hợp Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hợp Thịnh)
  2,000,000
 
b
 
Đoạn từ bờ hồ Hợp Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hợp Thịnh) đến ĐT305 (xã Vân Hội)
  1,400,000
 
22
 
Đường huyện ĐH28B (ĐT306-QL2C-ĐH28)
 
a
Đoạn từ tiếp giáp ĐT306 đến tiếp giáp đường QL2C
  1,100,000
b
Đường từ tiếp giáp QL2C đến tiếp giáp đường ĐH28 (QL2C-Xuân Trường)
600,000
 
23
 
Đường nối từ đường QL2C đến Cầu Bì La
 
 2,000,000
 
24
 
Đường từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân hội đến ĐT306
 
 1,300,000
 
25
 
Đường từ tiếp giáp với ĐT306 đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm)
 
 1,400,000
 
26
 
Đường từ tiếp giáp đường ĐT309 đến hết Nhà máy Z72
 
 1,000,000
 
27
 
Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên (nối TL305 với TL306 qua thôn Mai Nham)
 
    800,000
 
28
 
Khu dân cư đồng Cổng Huyện và Đồng Đình Thế, thị trấn Hợp Hoà
 
a
Băng 1 đường nội thị
  2,600,000
b
Các vị trí còn lại
  2,300,000
 
29
 
Khu dân cư đồng Sào, thị trấn Hợp Hoà
 
a
Băng 1 đường nội thị
  1,000,000
b
Các vị trí còn lại
     700,000
 
30
 
Khu dân cư đồng Cổng Cái, thị trấn Hợp Hoà
 
 1,000,000
 
31
 
Khu dân cư Trường Sỹ quan tăng  Thiết giáp (xã Kim Long)
 
a
+ Vị trí ( 1) (băng 1)
  4,500,000
b
+ Vị trí còn lại
  2,800,000
 
32
 
Khu dân cư Đồng Bông, TT. Hợp Hòa (trừ băng 1 đường TL309)
 
2,000,000
 
II
 
Giá đất áp dụng cho khu dân cư nông thôn
 
1
Xã Đồng Bằng
     400,000
2
Xã Trung du
     350,000
3
Xã miền núi
     250,000
 
 
MỤC 02: GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
 
I
 
Đất trồng cây hàng năm, mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm
       60,000
 
1
 
Khu vực đồng bằng, trung du
 
 
2
 
Khu vực miền núi
       50,000
 
II
 
Đất rừng sản xuất
       24,000
 
 
MỤC 03: GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH
 
 
Khu công nghiệp Tam Dương II
300,000

              Batdongsanvinhphuc, Bat dong san vinh phuc, Bất động sản vĩnh phúc, nha dat vinh phuc, ban dat vinh phuc, batdongsanvinhyen, bất động sản vĩnh yên, nha dat vinh yen

 Các tin khác
  Khung giá đất TP Vĩnh Yên năm 2015- 2020
  Khung giá đất TX Phúc Yên năm 2015- 2020
  Khung giá đất Huyện Bình Xuyên năm 2015- 2020
  Khung giá đất Huyện Vĩnh Tường năm 2015- 2020
  Khung giá đất Huyện Yên Lạc năm 2015- 2020
  Khung giá đất Huyện Tam Đảo năm 2015- 2020
  Khung giá đất Huyện Sông Lô năm 2015- 2020
  Khung giá đất Huyện Lập Thạch năm 2015- 2020
Hotline
0915. 209. 688
Sales
0913. 285. 266
Sales
0978. 355. 963
 CEO: 0988.209.688
Quảng cáo