Khung giá đất Huyện Bình Xuyên năm 2015- 2020
Hướng dẫn đăng tin BĐS cần bán/cho thuê BĐS cần mua/thuê Tin Túc Nổi Bật Dịch vụ Bất động sản Dự án Bất Động Sản Phong thủy Văn bản pháp luật Tuyển dụng
Phường Đồng Tâm - Hội Hợp - TP Vĩnh Yên
 Cụm Kinh Tế Đồng Tâm ,
 Khu Dân cư Đồng Rừng ,
 Khu Dân cư Sau Núi ,
 Khu Dân cư Sốc Lường ,
 Khu Dân cư Tỉnh Ủy 
Phường Tích Sơn - TP Vĩnh Yên
 Khu Chung cư Tỉnh đội ,
 Khu Biệt thự Tây Hồ ,
 Khu Đô thị Bắc Đầm Vạc ,
 Khu DC Vạn Cát ,
 Khu Đô thị Quảng Lợi 
Phường Liên Bảo - Vĩnh Yên
 Dự án SKY GARDEN ,
 Khu DC 1 Liên Bảo ,
 Khu DC số 2 Liên Bảo ,
 Trường ĐH Quốc tế Unicampus ,
 VINACONEX Xuân Mai ,
 KHU ĐÔ THỊ HÀ TIÊN ,
 The SWANLAKE VILLAS-HỒ THIÊN NGA 
Phường Khai Quang - Vĩnh Yên
 Khu biệt thự PRIME ,
 Khu DC số 2 Khai Quang ,
 Khu biệt thự Maulam Village ,
 Khu Chung cư Bảo Quân ,
 Khu Biệt thự Mậu Lâm xen ghép ,
 Khu Đô thị Nam Vĩnh Yên ,
 Sông Hồng Nam Đầm Vạc 
TX Phúc Yên
 Khu nhà ở thương mại MTO complex ,
 Khu Đô thị Đồng Sơn ,
 Biệt thự flamingo Đại Lải ReSort 
 KHU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI TIỂU KHU MTO COMPLEX - P.PHÚC THẮNG - PHÚC YÊN (23-12-2016)
 Chung cư Bảo Quân – khi giấc mơ an cư trở thành hiện thực. (29-11-2016)
 Thị trường bất động sản đang ấm dần (29-11-2016)
 Khung giá đất TP Vĩnh Yên năm 2015- 2020 (05-01-2017)
 Khung giá đất TX Phúc Yên năm 2015- 2020 (07-05-2015)
 Khung giá đất Huyện Bình Xuyên năm 2015- 2020 (07-05-2015)
 Khung giá đất Huyện Vĩnh Tường năm 2015- 2020 (07-05-2015)
 Khung giá đất Huyện Yên Lạc năm 2015- 2020 (07-05-2015)
 Khung giá đất Huyện Tam Đảo năm 2015- 2020 (14-12-2015)
Thống kê Website
 √ Số lượt truy cập:
 √ Tổng số tin bất động sản:
 
√ Website thể hiện tốt nhất với độ
phân giải màn hình : 1024x768
√ Hỗ trợ các trình duyệt sau:
Khung giá đất Huyện Bình Xuyên năm 2015- 2020

 BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM (2015-2020) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Kèm theo Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc

 


 
STT
 
Khu vực, vị trí, tên đường
 
 Giá đất
 
 
HUYỆN BÌNH XUYÊN
 
 
MỤC 01. GIÁ ĐẤT Ở
 
 
 
Giá đất khu dân cư đầu mối giao thông và 2 bên trục đường giao thông chính
 
 
I
 
Quốc lộ 2A (BOT)
 
 
1
Đoạn thuộc địa phận xã Đạo Đức
 
 
Băng 1 (mặt tiền)
7,000,000
 
Băng 2
3,000,000
 
2
Đoạn thuộc địa phận thị trấn Hương Canh
 
 
 Băng 1 ( mặt tiền)
8,000,000
 
 Băng 2
4,000,000
 
3
Đoạn thuộc địa phận xã Quất Lưu
 
 
 Băng 1 ( Mặt tiền)
6,000,000
 
 Băng 2
3,000,000
 
II
 
Quốc lộ 2A (cũ)
 
 
1
QL 2A (cũ) Đoạn từ ngã 3 rẽ vào Bệnh viện Đường Sông đến Cây xăng Hồng Quân (địa phận xã Đạo Đức)
 
 
 Băng 1 ( mặt tiền)
6,000,000
 
 Băng 2
3,000,000
 
2
Đoạn QL2A cũ thuộc địa phận thị trấn Hương Canh
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
8,000,000
 
 Băng 2
4,000,000
 
     3
Đoạn đường QL2A cũ thuộc địa phận xã Quất Lưu
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
6,000,000
 
 Băng 2
3,000,000
 
III
 
Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng)
 
 
1
Đoạn thuộc địa phận thị trấn Hương Canh (từ QL2A cũ đến hết địa phận thị trấn Hương Canh)
 
 
+ Băng 1 (mặt tiền)
3,500,000
 
+ Khu vực còn lại của khu đất dịch vụ Miếu Thượng
2,500,000
 
2
Đoạn thuộc địa phận xã Tân Phong
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
3,500,000
 
 Băng 2
2,000,000
 
 Khu vực còn lại của khu Trại Cá
1,500,000
 
3
Đoạn thuộc địa phận xã Phú Xuân (từ giáp địa phận xã Tân Phong đến ngã 4 giáp thị trấn Thanh Lãng)
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
3,500,000
 
 Băng 2
2,000,000
 
4
Đoạn thuộc địa phận thị trấn Thanh Lãng (từ ngã tư Phú Xuân đi huyện Yên Lạc)
 
 
 Băng 1
 
 
 + Đối với các ô tiếp giáp 02 mặt đường:
5,000,000
 
 + Đối với các ô tiếp giáp 01 mặt đường:
4,500,000
 
 Băng 2
 
 
+ Đối với các ô tiếp giáp 02 mặt đường:
3,600,000
 
+ Đối với các ô tiếp giáp 01 mặt đường:
3,000,000
 
+ Riêng Băng 2 khu Cánh đồng Thực phẩm: (Từ ô số 78 đến ô số 99)
2,500,000
 
 Các ô ở băng khác của cánh đồng Thực Phẩm
 
 
+ Đối với các ô tiếp giáp 02 mặt đường
3,600,000
 
+ Từ (ô số 102 đến ô số 118) + (Từ ô số 121 đến ô số 126)
2,500,000
 
+ Từ ô số 127 đến ô số 142
2,300,000
 
IV
 
Tỉnh lộ 302
 
 
1
 
Đất thuộc xã Tam Hợp
 
 
Đoạn thuộc địa phận xã Tam Hợp, từ ngã 3 Chợ Nội đến giáp xã Hương Sơn
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
3,500,000
 
 Băng 2
2,500,000
 
 Băng 2 riêng khu giãn dân đồng Lá Bêu
1,500,000
 
2
 
Đất thuộc địa phận xã Quất Lưu
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
3,500,000
 
 Băng 2
2,500,000
 
3
 
Đất thuộc địa phận xã Hương Sơn
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
3,500,000
 
 Băng 2
2,500,000
 
4
 
Đất thuộc địa phận Thị trấn Gia Khánh
 
 
 Đoạn từ Cầu Bòn đến ngã ba rẽ vào Thiện Kế
 
 
+ Băng 1 (mặt tiền)
3,000,000
 
+ Băng 2
2,000,000
 
 Đoạn từ ngã ba rẽ vào Thiện Kế đến ngã 3 rẽ vào Nông trường
 
 
+ Băng 1 (mặt tiền)
3,500,000
 
+ Băng 2
2,000,000
 
 Đoạn từ ngã 3 rẽ vào Nông trường đến hết đất nhà ông Quế (Gia Du)
 
 
+ Băng 1 (mặt tiền)
3,500,000
 
+ Khu vực còn lại khu chợ mới ( kể từ băng 2 trở vào)
1,500,000
 
Đoạn từ hết đất nhà ông Quế (Gia Du) đến đường rẽ vào Trạm xá Gia Khánh
 
 
+ Băng 1 (mặt tiền)
2,500,000
 
+ Băng 2
1,000,000
 
 Đoạn từ đường rẽ Trạm xá đến ngã tư  Cổ Độ
 
 
+ Băng 1 (mặt tiền)
4,000,000
 
+ Băng 2
3,000,000
 
 Đoạn từ ngã tư Cổ Độ đến hết cống quay Sơn Bỉ
 
 
+ Băng 1 (mặt tiền)
3,500,000
 
+ Băng 2
1,000,000
 
 Đoạn từ hết cống Quay Sơn Bỉ  đến hết địa phận thị trấn Gia Khánh
 
 
+ Băng 1 (mặt tiền)
3,000,000
 
+ Băng 2
1,000,000
 
V
 
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh  Trung Mỹ)
 
 
1
 
Đất thuộc địa phận Thị trấn Hương Canh
 
 
 Đoạn từ QL2A rẽ đến đường sắt thị trấn Hương Canh
 
 
+ Băng 1 (mặt tiền)
7,000,000
 
+ Băng 2
3,000,000
 
 Đoạn từ đường sắt thị trấn Hương Canh đi xã Tam Hợp thuộc phần đất của thị trấn Hương Canh (Các ô tiếp giáp mặt đường)
5,000,000
 
 Đoạn từ đường ngang thị trấn Hương Canh đi vào cụm công nghiệp Hương Canh (Các ô tiếp giáp mặt đường)
5,000,000
 
2
 
Đất thuộc địa phận xã Tam Hợp
 
 
Đoạn từ tiếp giáp TT Hương Canh đến nhà ông Long Vĩnh, ngã ba chợ Nội (Các ô tiếp giáp mặt đường)
3,500,000
 
Đoạn từ nhà ông Lê Nghị đến hết đất trạm Y tế xã Tam Hợp (Các ô tiếp giáp mặt đường)
3,000,000
 
Đoạn từ giáp Trạm y tế xã Tam Hợp đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)
 
 
+ Băng 1 (mặt tiền)
2,500,000
 
+ Băng 2
1,500,000
 
3
 
Đất thuộc địa phận xã Bá Hiến
 
 
 Đoạn từ giáp xã Tam Hợp đến đường Nguyễn Tất Thành
 
 
+ Băng 1 (mặt tiền)
4,000,000
 
+ Băng 2
2,000,000
 
 Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến.
 
 
+ Băng 1 (mặt tiền)
3,500,000
 
+ Băng 2
1,500,000
 
 Đoạn từ hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến đến hết địa phận xã Bá Hiến
 
 
+ Băng 1 (mặt tiền)
2,500,000
 
+ Băng 2
1,000,000
 
4
 
Đất thuộc địa phận xã Trung Mỹ
 
 
 Đoạn từ giáp xã Bá Hiến đến hết Bảng tin (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,000,000
 
 Đoạn từ giáp bảng tin đến hồ chứa nước Thanh Lanh
 
 
+ Băng 1 (mặt tiền)
1,200,000
 
+ Băng 2
600,000
 
VI
 
Tỉnh lộ 305 đi Thanh Trù ( thuộc xã Quất Lưu)
 
 
 Đoạn từ BOT QL2 đi Thanh Trù (500 m)
 
 
+ Băng 1 (mặt tiền)
4,000,000
 
+ Băng 2
2,000,000
 
 Đoạn còn lại đến hết địa phận xã Quất Lưu (Các ô tiếp giáp mặt đường)
3,000,000
 
VII
 
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải  Đạo Tú)
 
 
1
Đoạn thuộc địa phận Thị trấn Gia Khánh đến giáp xã Thiện Kế
 
 
+ Băng 1
2,500,000
 
+ Băng 2
1,500,000
 
+ Riêng đoạn từ cây xăng Thanh Tùng đến Cầu sắt (Các ô tiếp giáp mặt đường)
2,300,000
 
2
Đoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế đến giáp xã Bá Hiến
 
 
+ Băng 1 (mặt tiền)
3,500,000
 
+ Băng 2
2,000,000
 
 Khu vực còn lại của khu TĐC đường 310
2,000,000
 
3
Đoạn thuộc địa phận xã Bá Hiến đến Cầu Đen
 
 
+ Băng 1 (mặt tiền)
3,000,000
 
+ Băng 2
1,500,000
 
B
 
Giá đất khu dân cư
 
 
I
 
Khu dân cư Thị trấn Hương Canh
 
 
1
Đoạn đường Hương Canh-Tân Phong (Từ QL 2A cũ cổng chợ Cánh đến đường BOT QL 2); Các ô tiếp giáp mặt đường.
8,000,000
 
2
Đường Hương Canh - Sơn Lôi: Đoạn từ QL2A (cũ) đến giáp địa phận xã Sơn Lôi.
 
 
 Đối với các ô tiếp giáp 01 mặt đường
5,000,000
 
 Đối với các ô tiếp giáp 02 mặt đường
6,000,000
 
3
 
Khu vực Vườn Sim + đồng Rau Xanh
 
 
 Mặt đường 22,5 m
 
 
 + Đối với các ô tiếp giáp 01 mặt đường
3,000,000
 
+ Đối với các ô tiếp giáp 02 mặt đường
3,600,000
 
 Đường 19,5 m
 
 
  Đối với các ô tiếp giáp 01 mặt đường:
2,200,000
 
  Đối với các ô tiếp giáp 02 mặt đường:
2,700,000
 
 Đường 13 m có mặt tiền đối diện khu công cộng
 
 
 + Đối với các ô tiếp giáp 01 mặt đường:
2,200,000
 
 + Đối với các ô tiếp giáp 02 mặt đường:
2,700,000
 
 Đường 13 m còn lại
 
 
 + Đối với các ô tiếp giáp 01 mặt đường:
1,600,000
 
 + Đối với các ô tiếp giáp 02 mặt đường:
2,000,000
 
   4
 Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 19,5 m (đoạn từ Cổng Cầu đến hết trường Cấp 2 Hương Canh)
2,200,000
 
5
Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13 m (đoạn từ nhà bà Sâm Vững đến Cổng Cầu)
1,600,000
 
6
Mạng đường xanh từ cổng Chợ Cánh đến điểm tiếp giáp với khu giãn dân đồng rau xanh (cổng cầu)
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
2,000,000
 
 Băng 2
700,000
 
7
Đường từ QL2A cũ (Chi cục thuế) đến Đình Hương Canh (Các ô tiếp giáp mặt đường)
2,000,000
 
8
Đường từ QL2A (cũ) đi vào Huyện đội BX đến hết địa phận Trường Tiểu học B - Hương Canh (Các ô tiếp giáp mặt đường)
3,000,000
 
9
Khu đất thuộc Trung tâm thương mại
7,000,000
 
10
Đường từ QL 2A (cũ) đi vào Ga Hương Canh (Các ô tiếp giáp mặt đường)
2,500,000
 
11
Đường từ QL 2A cũ vào hết tập thể cấp III Bình Xuyên (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,500,000
 
12
Đường từ QL2A cũ vào hết nhà Lâm Hùng (Các ô tiếp giáp mặt đường)
2,000,000
 
13
Các khu vực khác còn lại
700,000
 
II
 
Khu dân cư xã Đạo đức (Xã Đồng bằng)
 
 
1
Đường từ phố Kếu đến Dốc Vòng thôn Mộ Đạo (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,000,000
 
2
Đường từ QL2A đi Chùa Quán đến Dốc Vòng thôn Mộ Đạo (Các ô tiếp giáp mặt đường)
800,000
 
3
Khu Quy hoạch Đồng Bến Đò
800,000
 
4
Đường từ QL2A đi vào thôn Đại Phúc đi vào trụ sở HTX (Các ô tiếp giáp mặt đường)
800,000
 
5
Đường từ QL2A đi vào hết đất Bệnh viện Đường Sông (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,000,000
 
6
Đoạn từ điểm giáp BV Đường Sông qua cổng UBND xã đến Dốc Vọng thôn Mộ Đạo (Các ô tiếp giáp mặt đường)
700,000
 
7
Đoạn từ Dốc Vòng thôn Mộ Đạo  Phú Xuân (hết địa phận Đạo Đức) (Các ô tiếp giáp mặt đường)
800,000
 
8
Đường từ QL2A đi xóm Kiền Sơn đi Sơn Lôi (Các ô tiếp giáp mặt đường)
700,000
 
9
Các khu vực còn lại
500,000
 
III
 
Khu dân cư xã Quất Lưu (Xã Trung du)
 
 
1
Đường từ QL2A đi thôn Chũng dài 250 m
 
 
 Băng 1 (Mặt tiền)
3,000,000
 
 Băng 2
1,500,000
 
2
Đường từ QL2A đi thôn Vải dài 250 m
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
3,000,000
 
 Băng 2
1,500,000
 
3
Tỉnh Lộ 302 đi thôn Giữa dài 250 m (Các ô tiếp giáp mặt đường)
2,500,000
 
4
Tỉnh Lộ 302 đi vào công ty nông sản thực phẩm và bao bì Vĩnh Phúc (Các ô tiếp giáp mặt đường)
2,500,000
 
5
Đường từ QL2A cũ đi thôn Phổ đến hết nhà ông Nguyên Đà (Các ô tiếp giáp mặt đường)
3,000,000
 
6
Đường từ QL2A cũ đi thôn Phổ đến hết nhà ông Mị Thuý (Các ô tiếp giáp mặt đường)
3,000,000
 
7
Đường từ QL2A (cũ)  BOT đi vào cổng C.TCPVLXD Tam Đảo (Các ô tiếp giáp mặt đường)
3,000,000
 
8
Đường từ QL2A cũ đi vào khu B UBND huyện (Các ô tiếp giáp mặt đường)
3,000,000
 
9
Đường từ QL2A cũ đi thôn Núi (từ nhà ông Tiếp đến nhà bà Chung) (Các ô tiếp giáp mặt đường)
2,000,000
 
10
Đoạn từ đường tránh Vĩnh Yên đến ngã ba nhà ông Phương Bình (thôn trại) (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,500,000
 
11
Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304
 
 
 Các ô tiếp giáp với 02 mặt đường
1,680,000
 
 Các ô tiếp giáp với 01 mặt đường
1,400,000
 
12
Đồi thôn Phổ
1,800,000
 
13
Đất còn lại của thôn Núi, thôn Phổ, thôn Trại
1,000,000
 
14
Đất khu vực khác còn lại xã Quất Lưu
700,000
 
IV
 
Khu dân cư xã Tam Hợp (Xã Trung du)
 
 
1
Đường từ ngã 3 thôn Hữu Bằng (nhà ô. Thân Xuyên) đến hết địa phận xã Tam Hợp giáp xã Thiện Kế (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,200,000
 
2
Đường từ trạm Y tế xã đi đến cổng tây thôn Nội Phật (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,200,000
 
3
Đường từ cổng tây đi đến điểm tiếp giáp TL 302 (Các ô tiếp giáp mặt đường)
800,000
 
4
Tỉnh lộ 302 đến giáp đất nhà ông Dũng (Loan) (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,200,000
 
5
Đường từ nhà ông Dũng (Loan) đi đến khu B Sư­ đoàn 304 (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,000,000
 
6
Đường TL 302B đến nhà ông Trí đường TL 302 (đi qua khu đất dịch vụ Gò Ngành)
 
 
+ Băng 1
2,500,000
 
+ Băng còn lại của khu đất Gò Ngành
2,000,000
 
7
Đường từ ngã 3 Cầu Hồ điểm tiếp giáp TL 302 qua Trường THCS Tam Hợp đến nhà ông Trí (thôn Đồi Chùa) (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,100,000
 
8
Đường từ cổng Xuôi (nhà ông Mãi) đến cổng Công Ty TNHH Hoa Cương (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,500,000
 
9
Từ hết băng 2 trở vào khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hoóc Áng
2,000,000
 
10
Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304
 
 
 Các ô tiếp giáp với 02 mặt đường
1,680,000
 
 Các ô tiếp giáp với 01 mặt đường
1,400,000
 
11
Các khu vực còn lại
700,000
 
V
 
Khu dân cư­ xã Thiện Kế (Xã Trung du)
 
 
1
Đường từ cầu Quảng Khai đến ngã 3 nhà Bà Hoà thôn Hương Đà (các ô tiếp giáp mặt đường)
1,200,000
 
2
Đường Thiện kế đi Trung Mỹ (các ô tiếp giáp mặt đường)
1,200,000
 
3
Đường Quang Hà - Nông trường Tam Đảo  Thiện Kế (các ô tiếp giáp mặt đường)
1,200,000
 
4
Từ ngã 3 nông trường rẽ vào UBND xã đi Hữu Bằng Tam hợp (các ô tiếp giáp mặt đường)
1,200,000
 
5
Đường liên thôn trên địa bàn xã
800,000
 
6
Khu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao  Quảng Thiện.
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
2,000,000
 
 Từ băng 2 trở vào
1,500,000
 
7
Khu dân cư giáp ranh đường vanh đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế 
1,500,000
 
8
Khu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cồng trưởng THCS Thiện Kế
 
 
 Các ô: A1; A25
2,800,000
 
 Từ ô A2 đến ô A24
2,500,000
 
 Từ ô B1 đến ô B22; từ ô C1 đến ô C18
1,600,000
 
9
Các khu vực còn lại
500,000
 
VI
 
Khu dân cư xã Sơn Lôi (xã trung du)
 
 
1
Đoạn đường từ cổng UBND xã đến đường gom đi ra đường 36 (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,000,000
 
2
Đoạn đường từ nhà ông Nho đến giáp nhà anh Tiến thương Binh thôn Bá Cầu (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,000,000
 
3
Đoạn đường từ hết đất nhà Anh Tiến thương binh (thôn Bá Cầu) đến hết địa phận Sơn Lôi giáp Bá Hiến (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,200,000
 
4
Đường từ ngã 3 cũ đến ngã 3 An Lão Ngọc Bảo Ái Văn (Các ô tiếp giáp mặt đường)
900,000
 
5
Đoạn từ ngã ba An Lão – Ngọc Bảo  đến giáp đường sắt thôn An Lão (Các ô tiếp giáp mặt đường)
700,000
 
6
Đường Hương Canh  Sơn Lôi đến cổng UBND xã kể cả đường mới (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,500,000
 
7
Đoạn từ NVH thôn Bá Cầu nối ra đường 36 m (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,000,000
 
8
Riêng khu TĐC đường xuyên Á
1,500,000
 
9
Các khu vực còn lại
500,000
 
VII
 
Khu dân cư xã Tân Phong (xã đồng bằng)
 
 
1
Từ Tỉnh Lộ 303 vào đến Trường Tiểu học xã Tân Phong
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
1,800,000
 
 Băng 2
1,300,000
 
2
Từ  Tỉnh Lộ 303 vào hết trục đường thôn Yên Định đến giáp đoàn 235 (Các ô tiếp giáp mặt đường)
800,000
 
3
Từ  Tỉnh Lộ 303 vào đến đầu cầu Thịnh Đức (Các ô tiếp giáp mặt đường)
900,000
 
4
Tỉnh Lộ 303 đến trục đường cắt Thôn Nam Bản và Mỹ Đô (tiếp giáp đường Hương Canh Tân Phong; Các ô tiếp giáp mặt đường)
 
 
 Đoạn từ nhà ông Tuấn (Nguyệt) đến nhà ông Thanh (Anh)
1,200,000
 
 Đoạn từ nhà ông Hương Sơn đến nhà ông Thành (Toan)
2,000,000
 
5
Đường Hương Canh -Tân Phong
 
 
 Băng 1
4,000,000
 
 Băng 2
3,000,000
 
 Riêng khu Tái định cư thôn Nam Bản
 
 
+ Các ô 02 mặt tiền: A01, A11, A12, A22, B01, B08
3,000,000
 
+ Các ô đất còn lại
2,500,000
 
6
Đoạn từ đường Hương Canh  Tân Phong đến hết Thôn Nam Bản (Các ô tiếp giáp mặt đường)
 
 
 Đoạn từ nhà ông Khang (Lư) đến nhà ông Quý (Bào)
1,200,000
 
 Đoạn từ nhà ông Lan (Thuận) đến nhà bà Bình (Hợi)
2,000,000
 
7
Đường từ Trường tiểu học Tân Phong đến đầu làng thôn Tân An
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
1,500,000
 
 Băng 2
1,000,000
 
8
Đường từ nhà ông Hoàn (Luyện) thôn Nam Bản đến nhà ông Đạo thôn Trường Thư (Các ô tiếp giáp mặt đường)
700,000
 
9
Đường Tân An  đi Trường Thư (Các ô tiếp giáp mặt đường)
600,000
 
10
Trục đường chính từ nhà ông Hùng Cần đến nhà ông Thoả thôn Tân An  (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,000,000
 
11
Đường trục chính từ nhà ông Lý đến nhà ông Lợi  thôn Trường Thư (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,000,000
 
12
Đường từ nhà ông Tĩnh (Yên) đến nhà bà Chữ thôn Nam Bản (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,000,000
 
13
Các khu vực khác còn lại
500,000
 
VIII
 
Khu dân cư xã Hương Sơn (xã Trung Du)
 
 
1
Đường Cầu Hoàng Oanh đi Vĩnh Yên hết địa phận xã Hương Sơn
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
2,000,000
 
 Băng 2
1,000,000
 
2
Từ TL 302 đi qua Tam Lộng đến hết địa phận xã Hương Sơn (Các ô tiếp giáp mặt đường)
2,000,000
 
3
Đường 302 vào khu tái định cư Chùa Tiếng (Các ô tiếp giáp mặt đường)
2,000,000
 
4
Đường từ trạm xá đến hết nhà bà Sâm - Hương Vị (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,200,000
 
5
Từ giáp nhà Bà Sâm Hương Vị -đến đường Quang Hà -Vĩnh Yên (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,000,000
 
6
Từ ngã tư Đồng Oanh đến hết nhà bà Thảo (đường Đồng Oanh  Núi Đinh; Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,200,000
 
7
Đường Tôn Đức Thắng (từ Cầu Quảng Khai hết địa phận xã Hương Sơn)
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
6,000,000
 
 Băng 2
2,000,000
 
8
Các khu vực còn lại
600,000
 
IX
 
Khu dân cư xã Phú Xuân (xã đồng bằng)
 
 
1
Đường Thanh Lãng - Phú Xuân - Đạo Đức: Từ cây xăng Công ty TNHH Tiến Thắng giáp tỉnh lộ 303 đến UBND xã Phú Xuân  (Các ô tiếp giáp mặt đường)
2,000,000
 
2
Đường Thanh Lãng - Phú Xuân - Đạo Đức: Từ UBND xã Phú Xuân đến hết địa phận xã Phú Xuân giáp với xã Đạo Đức (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,200,000
 
3
Đường từ UBND xã Phú Xuân đến Dốc Hồ (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,200,000
 
4
Khu vực còn lại Kho Lương Thực
1,000,000
 
5
Đường từ đầu làng Can Bi đi Văn Tiến đến hết địa phận xã Phú Xuân
 
 
 Băng 1
2,500,000
 
 Băng 2
1,500,000
 
6
Tuyến đường từ Cầu Ngòi (Lý Hải)  đi Can Bi (Các ô tiếp giáp mặt đường)
700,000
 
7
Đường từ đầu làng Can Bi đến thôn  Kim Thái (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,000,000
 
8
Đường từ TL 303 giáp thôn Nam Nhân, xã Tân Phong đến cây đa thôn Lý Nhân (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,000,000
 
9
Các khu vực khác còn lại
400,000
 
X
 
Khu dân cư xã Bá Hiến (xã trung du)
 
 
1
 Đoạn đường 36 m khu công nghiệp
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
4,000,000
 
 Băng 2
4,000,000
 
2
Khu vực TĐC Trại Cúp
3,500,000
 
3
 Khu vực TĐC Gò Bổng
3,500,000
 
4
Đường từ ngã tư quán Dói đến cầu Đen
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
2,000,000
 
 Băng 2
1,000,000
 
5
Đường từ chợ Bá Hiến đến hết làng Vinh Tiến (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,500,000
 
6
Đường từ Trường Tiểu học B đến đầu làng Thống Nhất
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
2,500,000
 
 Băng 2
1,200,000
 
7
Đường từ Quang Vinh đi Trại Cúp
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
1,800,000
 
 Băng 2
1,000,000
 
8
Đoạn đường từ Bưu điện Văn hoá xã đến hết đất Trạm xá (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,500,000
 
9
 Đoạn đường từ Trạm xá đến ngã 4 Thích Trung (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,000,000
 
10
Đoạn đường từ đầu làng Vinh Tiến đến My Kỳ (Các ô tiếp giáp mặt đường)
2,500,000
 
11
 Đoạn đường từ đầu làng Bảo Sơn đến đường rẽ Lăm Bò
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
2,500,000
 
 Băng 2
1,500,000
 
12
Đường từ Quán Đá đi đến đầu làng Văn Giáo
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
2,000,000
 
 Băng 2
1,000,000
 
13
Đường từ 302B rẽ đi đê Hến đến nhà bà Ỷ (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,000,000
 
14
Khu đất giãn dân, đấu giá, TĐC thôn Tân Ngọc  Thống Nhất Bắc Kế
 
 
 Các ô 02 mặt tiền
3,000,000
 
 Các ô 01 mặt tiền
2,500,000
 
15
Khu đất dịch vụ Đê Hến
 
 
 Băng 1
4,000,000
 
Băng 2
2,500,000
 
16
Các khu vực còn lại
600,000
 
XI
 
Khu dân cư thị trấn Thanh Lãng
 
 
1
Đường trung tâm chợ thị trấn Thanh Lãng: Từ ngã tư Đông Thú đến hết đình Hợp Lễ (đường trục A)
 
 
 Các ô tiếp giáp 02 mặt tiền
5,000,000
 
 Các ô tiếp giáp 01 mặt tiền
4,000,000
 
2
Đường dọc theo kênh Liễn Sơn
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
3,200,000
 
 Các ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu
1,800,000
 
3
Đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân (đường trục A)
 
 
 Các ô tiếp giáp 02 mặt tiền
4,500,000
 
 Các ô tiếp giáp 01 mặt tiền
4,000,000
 
4
Đường từ ngã 4 chợ Láng đến hết cầu Yên Thần (qua nhà Ông Tuấn) (Các ô tiếp giáp mặt đường)
3,500,000
 
5
Đường từ hết Đình Hợp Lễ đến hết cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu)
 
 
 Các ô tiếp giáp 02 mặt tiền
4,500,000
 
 Các ô tiếp giáp 01 mặt tiền
4,000,000
 
 Các khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch
1,800,000
 
6
Từ hết đất nhà ông Tuấn Hường đến ngã tư chợ Láng (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,500,000
 
7
Đường khu Vườn Quả Xuân Lãng
 
 
 Các ô 02 mặt tiền
2,000,00
 
 Các ô 01 mặt tiền
1,500,000
 
8
Đường trục B: Từ nhà ông Dương Việt Hồng đến nhà ông Quýnh (Chu) (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,500,000
 
9
Từ Đình Xuân Lãng đến nhà ông Quyền (Dụ) (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,500,000
 
10
Đường trục C: Từ nhà ông Tình Hoàn (ngã 3 đường trục A) đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn) (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,800,000
 
11
Khu đất đấu giá trạm y tế cũ
 
 
 Băng 1
1,500,000
 
 Các ô đất còn lại
1,000,000
 
12
Các khu vực còn lại
800,000
 
XII
 
Khu dân cư xã Trung Mỹ
 
 
1
Đường từ UBND xã đến đập Trung Mầu (Các ô tiếp giáp mặt đường)
800,000
 
2
Đường từ đập Trung Mầu đến hết Trại lợn thuộc xã Trung Mỹ (Các ô tiếp giáp mặt đường)
800,000
 
3
Đường từ Trung đoàn 9 vào xóm Gia khau (Các ô tiếp giáp mặt đường)
600,000
 
4
Đường từ bảng tin (nhà ông Dương Tư) đến hết ao Ba Gò (Các ô tiếp giáp mặt đường)
700,000
 
5
Đường từ hết ao Ba Gò đến hết dốc Tam  Sơn (Các ô tiếp giáp mặt đường)
600,000
 
6
Đường từ hết dốc Tam Sơn đến hết thôn Vĩnh Đồng (Các ô tiếp giáp mặt đường)
500,000
 
7
Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường)
 
 
 Đoạn từ Cầu Đen đến hết khu Hố Rồng
700,000
 
 Đoạn từ khu Hố Rồng đến hết thôn Vĩnh Đồng
600,000
 
8
Đường từ bảng tin (Nhà Dương Tư) đến ngã tư thôn Trung màu (Các ô tiếp giáp mặt đường)
800,000
 
9
Đường từ dốc Tam Sơn đến hết thôn Mỹ Khê (Các ô tiếp giáp mặt đường)
600,000
 
10
Đường từ thôn Mỹ Khê đến thôn Vĩnh Đồng (Các ô tiếp giáp mặt đường)
500,000
 
11
Đường từ ngã 3 Thanh Lanh đi 338 (Các ô tiếp giáp mặt đường)
500,000
 
12
Đường từ ngã 3 trại lợn qua Gia khau đi Hồ Trại Ngỗng (Các ô tiếp giáp mặt đường)
500,000
 
13
Đường từ Mỹ Khê đi hồ Đồng Câu (Các ô tiếp giáp mặt đường)
500,000
 
14
Đường từ dốc Tam sơn đi Đông Thành, Cơ khí (Các ô tiếp giáp mặt đường)
500,000
 
15
Đường từ ngã 3 nhà ông, bà Hợi Dậu đi xóm Đồng Lớn (cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường)
500,000
 
16
Các khu vực khác còn lại
400,000
 
XIII
 
Khu dân cư thị trấn Gia Khánh
 
 
1
Đường từ ngã 4 đến hết Z192 hết địa phận thị trấn Gia Khánh (Các ô tiếp giáp mặt đường)
2,500,000
 
2
Đường Sơn Bỉ đi Lưu Quang đến hết địa phận thị trấn Gia Khánh
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
1,500,000
 
 Băng 2
800,000
 
3
Đường từ ngã 3 cửa hàng dich vụ đi Minh Quang hết địa phận TT Gia Khánh
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
2,500,000
 
 Băng 2
1,500,000
 
4
Đường từ ngã 3 cổng chợ (nhà Bình Huỳnh) đi Vĩnh Yên đến góc cua xóm Quang Hà (hết nhà anh Giới)
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
3,500,000
 
 Băng 2
1,500,000
 
5
Phần đường còn lại từ góc cua (giáp nhà anh Giới) đến giáp địa phận Hương Sơn (cầu Đồng Oanh) thuộc địa phận Gia Khánh
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
3,000,000
 
 Băng 2
1,500,000
 
6
Đường từ cống quay Sơn Bỉ đến trạm bơm ngã tư         (đường đi ra cầu Đồng Oanh)
 
 
 Băng 1 (mặt tiền)
2,000,000
 
 Băng 2
1,000,000
 
7
Đường Quang Hà  Nông trường Tam Đảo - Thiện Kế (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1,500,000
 
8
Đường Trung tâm thị trấn đến trạm bơm thôn Tam Quang (Các ô tiếp giáp mặt đường)
3,000,000
 
9
Đường từ Trại lợn Nông trường Tam Đảo đi Cơ sở giáo dục Thanh Hà  đi cầu Công Nông Binh (Các ô tiếp giáp mặt đường)
1000000
 
10
Các khu dân cư còn lại
700000
 
MỤC 02. GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
 
 
I
 
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm và mặt nước nuôi trồng thuỷ sản,
 
 
1
 
Xã Đồng bằng + Trung du
60,000
 
2
 
Xã Miền núi
50,000
 
II
 
Đất lâm nghiệp, đất rừng sản xuất
24,000
 
 
MỤC 03. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH
 
 
Khu công nghiệp Bình Xuyên
800,000
 
Khu công nghiệp Bá Thiện 1
60,000
 
Khu công nghiệp Bá Thiện 2
60,000
 
Khu công nghiệp Hồng Hải
60,000
 
Khu công nghiệp Hương Canh
60,000
 
 Các tin khác
  Khung giá đất TP Vĩnh Yên năm 2015- 2020
  Khung giá đất TX Phúc Yên năm 2015- 2020
  Khung giá đất Huyện Vĩnh Tường năm 2015- 2020
  Khung giá đất Huyện Yên Lạc năm 2015- 2020
  Khung giá đất Huyện Tam Đảo năm 2015- 2020
  Khung giá đất Huyện Tam Dương năm 2015- 2020
  Khung giá đất Huyện Sông Lô năm 2015- 2020
  Khung giá đất Huyện Lập Thạch năm 2015- 2020
BĐS - 0988. 209. 688
BĐS - 0915. 209. 688
BĐS - 0978. 355. 963
 Hotline: 0915.209.688
Quảng cáo