Hướng dẫn đăng tin BĐS cần bán/cho thuê BĐS cần mua/thuê Tin Túc Nổi Bật Dịch vụ Bất động sản Dự án Bất Động Sản Phong thủy Văn bản pháp luật Tuyển dụng
Phường Đồng Tâm - Hội Hợp - TP Vĩnh Yên
 Cụm Kinh Tế Đồng Tâm ,
 Khu Dân cư Đồng Rừng ,
 Khu Dân cư Sau Núi ,
 Khu Dân cư Sốc Lường ,
 Khu Dân cư Tỉnh Ủy 
Phường Tích Sơn - TP Vĩnh Yên
 Khu Chung cư Tỉnh đội ,
 Khu Biệt thự Tây Hồ ,
 Khu Đô thị Bắc Đầm Vạc ,
 Khu DC Vạn Cát - Chung cư La Fortuna ,
 Khu Đô thị Quảng Lợi 
Phường Liên Bảo - Vĩnh Yên
 Vpit Plaza ,
 Dự án SKY GARDEN ,
 Khu DC 1 Liên Bảo ,
 Khu DC số 2 Liên Bảo ,
 Trường ĐH Quốc tế Unicampus ,
 VINACONEX Xuân Mai ,
 KHU ĐÔ THỊ HÀ TIÊN ,
 The SWANLAKE VILLAS-HỒ THIÊN NGA 
Phường Khai Quang - Vĩnh Yên
 The City Light Vĩnh Yên ,
 Khu biệt thự PRIME ,
 Khu DC số 2 Khai Quang ,
 Kh Biệt Thự TIMES GARDEN ,
 Khu Chung cư Bảo Quân ,
 Khu Xen ghép Mậu Lâm ,
 Khu Đô thị Nam Vĩnh Yên ,
 Sông Hồng Nam Đầm Vạc 
TX Phúc Yên
 Khu nhà ở thương mại MTO complex ,
 Khu Đô thị Đồng Sơn ,
 Biệt thự flamingo Đại Lải ReSort 
Phường Định Trung - TP Vĩnh Yên
 Khu Đô thị VCI Moun Tain View 
 Khung giá đất TP Vĩnh Yên (21-07-2020)
 Chung Cư LA FORTUNA - ĐẲNG CẤP SANG TRỌNG (26-06-2020)
 KHU ĐÔ THỊ BẮC ĐẦM VẠC, PHƯỜNG ĐỐNG ĐA, THÀNH PHỐ VĨNH YÊN, VĨNH PHÚC (23-03-2020)
 Dự án Khu nhà ở Đô thị tại Định Trung, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc - VCI MOUNTAIN VIEW (09-01-2018)
 DỰ ÁN KHU NHÀ Ở HỖN HỢP VĂN PHÒNG DỊCH VỤ KHU ĐÔ THỊ CHÙA HÀ TIÊN TP VĨNH YÊN - VĨNH PHÚC (19-06-2017)
 Chung cư Bảo Quân – khi giấc mơ an cư trở thành hiện thực. (19-05-2017)
 Khung giá đất TP Vĩnh Yên năm 2015- 2020 (21-07-2020)
 Khung giá đất TX Phúc Yên năm 2015- 2020 (07-05-2015)
 Khung giá đất Huyện Bình Xuyên năm 2015- 2020 (07-05-2015)
Thống kê Website
 √ Số lượt truy cập:
 √ Tổng số tin bất động sản:
 
√ Website thể hiện tốt nhất với độ
phân giải màn hình : 1024x768
√ Hỗ trợ các trình duyệt sau:
Khung giá đất TP Vĩnh Yên

 Khung giá đất năm 2020 - 2025

 
 
                           
  BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VĨNH YÊN          
  (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /12/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)            
                             
                           
Đơn vị tính: 1000đ/m2
TT Tên đường phố Đoạn Đường Giá đất ở Giá đất thương mại, dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
    Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
I PHƯỜNG ĐỐNG ĐA                            
1 An Sơn (từ đường Nguyễn Văn Huyên giáp trường tiểu học Đống Đa đến nhà văn hóa tổ dân phố An Sơn, Đống Đa) Từ đường Nguyễn Văn Huyên giáp trường tiểu học Đống Đa Đến nhà văn hóa tổ dân phố đường An Sơn, Đống Đa 6.000 2.400 2.100 1.800 3.696 1.663 1.478 1.294 2.772 1.247 1.109 970
2 Bình Sơn (từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Trần Khánh Dư) Đường Nguyễn Viết Xuân Đến đường Trần Khánh Dư 6.000 2.400 2.100 1.800 3.696 1.663 1.478 1.294 2.772 1.247 1.109 970
3
Đầm Vạc
Nguyễn An Ninh Lê Hữu Trác 6.500 2.600 2.500 2.200 5.720 2.574 2.288 2.002 4.290 1.931 1.716 1.502
Từ giao đường Lê Hữu Trác Đến UBND phường Đống Đa 6.000 2.400 2.100 1.800 4.400 1.980 1.760 1.540 3.300 1.485 1.320 1.155
Từ UBND phường Đống Đa An Sơn 7.200 2.880 2.520 2.160 4.400 1.980 1.760 1.540 3.300 1.485 1.320 1.155
4 Đào Duy Anh Đầu đường Cuối đường 6.000       2.640       1.980      
5 Đỗ Khắc Chung (từ đường Trần Quốc Tuấn đến khu dân cư Giếng Ga) KDC Đồng Mỏn Thuộc địa phận phường Đống Đa 9.000 3.600 3.150 2.700 3.520 1.584 1.408 1.232 2.640 1.188 1.056 924
6 Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Trãi (Trung tâm Hội nghị) qua nhà thi đấu đến giao đường Mê Linh Nguyễn Trãi Đến hết địa phận phường Đống Đa 20.000 8.000 7.000 5.500 7.480 3.366 2.992 2.618 5.610 2.525 2.244 1.964
7 Đường Kim Ngọc kéo dài (Chân Cầu Đầm vạc đến Hồ Xuân Hương) Hồ Xuân Hương Chân cầu Đầm Vạc 15.000 6.000 5.250 4.500 9.680 4.356 3.872 3.388 7.260 3.267 2.904 2.541
8 Hải Lựu (từ đường Nguyễn Chí Thanh đến công ty xăng dầu Petrolimex) Từ đường Nguyễn
Chí Thanh
Đến công ty
xăng dầu Petrolimex
7.800 3.120 2.730 2.340 3.960 1.782 1.584 1.386 2.970 1.337 1.188 1.040
9 Lê Hữu Trác (từ đường Đầm Vạc đến đường Kim Ngọc kéo dài) Đầm Vạc Kim Ngọc kéo dài 6.000 2.400 2.100 1.800 2.640 1.188 1.056 924 1.980 891 792 693
10 Lý Bôn Tô Hiệu Nguyễn An Ninh 9.000 3.600 3.150 2.700 4.400 1.980 1.760 1.540 3.300 1.485 1.320 1.155
11 Lý Hải Đào Duy Anh Lý Thái Tổ 6.000       2.640       1.980      
12 Lý Thái Tổ Tiếp giáp địa phận phường Ngô Quyền và phường Liên Bảo Đến hết địa phận phường Đống Đa 20.000 8.000 7.000 5.500 4.400 1.980 1.760 1.540 3.300 1.485 1.320 1.155
13 Lý Tự Trọng Từ giao đường Trần Quốc Toản Đến giao đường Đầm Vạc 12.000 4.800 4.200 3.600 5.720 2.574 2.288 2.002 4.290 1.931 1.716 1.502
14 Mê Linh Từ ngã ba Dốc Láp Đến hết địa phận phường Đống Đa 30.000 12.000 10.500 5.800 10.560 4.752 4.224 3.696 7.920 3.564 3.168 2.772
15
Ngô Quyền
Từ giáp địa phận phường Ngô Quyền Giao đường Nguyễn Viết Xuân 40.000 16.000 12.000 6.000 14.960 6.732 5.984 5.236 11.220 5.049 4.488 3.927
Từ giao đường Nguyễn Viết Xuân Đến ga Vĩnh Yên 15.000 6.000 5.250 4.500 11.440 5.148 4.576 4.004 8.580 3.861 3.432 3.003
16 Nguyễn An Ninh Thuộc địa phận phường Đống Đa 9.000 3.600 3.150 2.700 5.280 2.376 2.112 1.848 3.960 1.782 1.584 1.386
17 Nguyễn Bảo (từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đồi 411) Từ đường Nguyễn Chí Thanh Đến đồi 411 7.800 3.120 2.730 2.340 3.960 1.782 1.584 1.386 2.970 1.337 1.188 1.040
18 Nguyễn Biểu (từ đường Mê Linh đến tỉnh đoàn) Từ đường Mê Linh Đến tỉnh đoàn 7.800 3.120 2.730 2.340 3.960 1.782 1.584 1.386 2.970 1.337 1.188 1.040
19 Nguyễn Chí Thanh: Từ giao đường Mê Linh qua Trường mầm non Hoa Hồng đến giao đường Nguyễn Trãi Từ giao đường Mê Linh Đến giao đường Nguyễn Trãi 12.000 4.800 4.200 3.600 7.040 3.168 2.816 2.464 5.280 2.376 2.112 1.848
20 Nguyễn Trãi: Từ giao đường Mê Linh đến giao đường Hai Bà Trưng (khu Hội họp UBND tỉnh) Lý Thái Tổ Hết địa phận phường Đống Đa 25.000 10.000 8.750 5.500 11.440 5.148 4.576 4.004 8.580 3.861 3.432 3.003
21 Nguyễn Văn Huyên (từ đường Trần Khánh Dư đến đường Nguyễn Viết Xuân) Từ đường Trần
Khánh Dư
Đến đường
Nguyễn Viết Xuân
6.000 2.400 2.100 1.800 4.400 1.980 1.760 1.540 3.300 1.485 1.320 1.155
22
Nguyễn Viết Xuân
Kim Ngọc Ngô Quyền 22.500 9.000 7.875 5.500 13.200 5.940 5.280 4.620 9.900 4.455 3.960 3.465
Ngô Quyền Qua cầu vượt giao đường Hai Bà Trưng 19.000 7.600 6.650 5.300 12.760 5.742 5.104 4.466 9.570 4.307 3.828 3.350
23 Phùng Thị Toại (từ giáp hồ Láp đến đường Nguyễn Chí Thanh) Từ giáp hồ Láp Đến đường Nguyễn Chí Thanh 4.800 1.920 1.680 1.440 3.960 1.782 1.584 1.386 2.970 1.337 1.188 1.040
24 Tô Hiệu: Từ giao đường Lý Bôn đến giao đường Đầm Vạc Từ giao đường Lý Bôn Đến giao đường Đầm Vạc 9.000 3.600 3.150 2.700 5.720 2.574 2.288 2.002 4.290 1.931 1.716 1.502
25 Trần Khánh Dư Đình Gẩu Nhà văn hóa An Sơn 7.200 2.880 2.520 2.160 3.960 1.782 1.584 1.386 2.970 1.337 1.188 1.040
26 Trần Nhật Duật (từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Đầm Vạc) Từ đường Nguyễn
Viết Xuân
Đến đường
Đầm Vạc
5.400 2.160 1.890 1.620 3.080 1.386 1.232 1.078 2.310 1.040 924 809
27 Trần Quốc Tuấn Hết địa phận phường Ngô Quyền Đến giao đường Đầm Vạc 12.000 4.800 4.200 3.600 7.480 3.366 2.992 2.618 5.610 2.525 2.244 1.964
28 Trường Chinh Lý Thái Tổ Hai Bà Trưng 15.000 6.000 5.250 4.500 4.400 1.980 1.760 1.540 3.300 1.485 1.320 1.155
29 Đường từ ngõ 8 Ngô Quyền qua Giếng Gẩu đến trạm y tế phường Đống Đa     5.400 2.160 1.890 1.620 4.400 1.980 1.760 1.540 3.300 1.485 1.320 1.155
30 Đường nối từ đường Đầm Vạc đến cầu Đầm Vậy     4.200 1.680 1.470 1.260 3.080 1.386 1.232 1.078 2.310 1.040 924 809
31 Khu dân cư cơ khí (mặt cắt đường 13,5m)     6.000       2.200       1.650      
32 Khu dân cư đoàn chèo (mặt cắt đường <13,5m)     6.000       1.760       1.320      
II PHƯỜNG ĐỒNG TÂM                            
1 Bế Văn Đàn (từ đường Phan Doãn Thông đến đường Phan Doãn Thông) Từ đường Phan
Doãn Thông qua ngã 3 Mạc Thị Bưởi
Đến đường Phan
Doãn Thông
3.000 1.200 1.050 900 1.760 880 792 704 1.320 660 594 528
2 Cù Chính Lan (từ đường Lam Sơn đến đại học công nghệ GTVT) Từ đường Lam Sơn Đến cổng cũ Đại học công nghệ GTVT 4.800 1.920 1.680 1.440 3.520 1.584 1.408 1.232 2.640 1.188 1.056 924
3 Đào Tấn Thuộc địa phận phường Đồng Tâm 4.800 1.920 1.680 1.440 2.200 1.056 946 770 1.650 792 710 578
4 Đỗ Hành (từ đường Lý Quốc Sư đến đường Đỗ Nhuận) Từ đường Lý Quốc Sư Đến đường Đỗ Nhuận 3.600 1.440 1.260 1.080 2.288 1.030 915 801 1.716 772 686 601
5 Đỗ Nhuận (từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Nguyễn Trường Tộ) Từ đường Nguyễn Khuyến Đến đường Nguyễn Trường Tộ 3.600 1.440 1.260 1.080 2.288 1.030 915 801 1.716 772 686 601
6 Hoàng Hoa Thám Lý Thường Kiệt Cuối đường 4.800 1.920 1.680 1.440 3.080 1.386 1.232 1.078 2.310 1.040 924 809
7 Hoàng Quốc Việt (từ đường Tạ Quang Bửu đến đường Ngô Thì Nhậm)- KDC Tỉnh ủy Từ đường Tạ Quang Bửu Đến đường Ngô Thì Nhậm 4.800 1.920 1.680 1.440 3.080 1.386 1.232 1.078 2.310 1.040 924 809
8
Hùng Vương
Cầu Oai Giao đường Trần Đại Nghĩa 12.000 4.800 4.200 3.600 7.040 3.168 2.816 2.464 5.280 2.376 2.112 1.848
Giao đường Trần Đại Nghĩa Hết địa phận phường Đồng Tâm 12.000 4.800 4.200 3.600 7.040 3.168 2.816 2.464 5.280 2.376 2.112 1.848
9 Lai Sơn (từ Khu đất dịch vụ Lai Sơn đến đường Hoàng Hoa Thám) Từ Khu đất dịch vụ Lai Sơn Đến đường Hoàng Hoa Thám 3.000 1.200 1.050 900 1.320 792 726 660 990 594 545 495
10 Lam Sơn (từ cầu trắng đến cầu Lạc Ý) Từ cầu trắng Đến vòng xuyến Lê Hồng Phong 12.000 4.800 4.200 3.600 7.040 3.168 2.816 2.464 5.280 2.376 2.112 1.848
10
Lam Sơn (từ cầu trắng đến cầu Lạc Ý)
Từ vòng xuyến Lê Hồng Phong Đến Cù Chính Lan 10.200 4.080 3.570 3.060 6.160 2.772 2.464 2.156 4.620 2.079 1.848 1.617
Từ Cù Chính Lan Cầu Lạc Ý 7.200 2.880 2.520 2.160 3.520 1.584 1.408 1.232 2.640 1.188 1.056 924
11 Lê Anh Tuấn (từ đường Nguyễn Công Hoan đến đường Lê Hồng Phong)- KDC Tỉnh ủy Từ đường Nguyễn Công Hoan Đến đường Lê Hồng Phong 4.800 1.920 1.680 1.440 2.640 1.188 1.056 924 1.980 891 792 693
12 Lê Hồng Phong (từ giao đường Lam Sơn đến giao đường tránh Quốc lộ 2A đi Yên Lạc) Từ giao đường Lam Sơn Đến giao đường tránh QL2A đi Yên Lạc 12.000 4.320 3.780 3.240 6.864 3.089 2.746 2.402 5.148 2.317 2.059 1.802
13 Lê Ngọc Hân Từ đường Lý
Thường Kiệt
Hết địa phận phường Đồng Tâm 4.200 1.680 1.470 1.260 2.640 1.188 1.056 924 1.980 891 792 693
14 Lê Tần (từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Trường Tộ) Từ đường Hùng Vương Đến đường Nguyễn Trường Tộ 5.400 2.160 1.890 1.620 3.696 1.663 1.478 1.294 2.772 1.247 1.109 970
15 Lý Quốc Sư (từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Ngô Miễn) Từ đường Nguyễn Khuyến Đến đường Ngô Miễn 3.600 1.440 1.260 1.080 2.288 1.030 915 801 1.716 772 686 601
16
Lý Thường Kiệt: Từ đường Hùng Vương đến hết địa giới phường Đồng Tâm
Từ giao đường Hùng Vương Đến chân cầu vượt 12.000 4.800 4.200 3.600 7.920 3.564 3.168 2.772 5.940 2.673 2.376 2.079
Hai bên đường dưới chân cầu vượt 3.600 1.440 1.260 1.080 2.200 990 880 770 1.650 743 660 578
Từ chân cầu vượt Đến đường Hoàng Hoa Thám 7.200 2.880 2.520 2.160 3.520 1.584 1.408 1.232 2.640 1.188 1.056 924
Từ đường Hoàng Hoa thám Đến hết địa phận phường Đồng Tâm 8.400 3.360 2.940 2.520 3.520 1.584 1.408 1.232 2.640 1.188 1.056 924
17 Mạc Thị Bưởi (từ đường Lê Ngọc Hân đến đường song song với đường sắt) Từ đường Lê Ngọc Hân Đến đường song song với đường sắt 3.000 1.200 1.050 900 1.760 880 792 704 1.320 660 594 528
18 Nam Cao Đường Lam Sơn Giao phố Ngô Thì Nhậm 4.800 1.920 1.680 1.440 3.080 1.386 1.232 1.078 2.310 1.040 924 809
19 Ngô Kính Thần Thuộc địa phận phường Đồng Tâm 3.600 1.440 1.260 1.080 2.200 990 880 770 1.650 743 660 578
20 Ngô Miễn Thuộc địa phận phường Đồng Tâm 3.600 1.440 1.260 1.080 2.288 1.030 915 801 1.716 772 686 601
21
Ngô Thì Nhậm (từ đường Nguyễn Công Hoan đến đường Nguyễn Bính)- Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnh
Từ đường Nguyễn Công Hoan Đến đường Lê Hồng Phong 7.200 2.880 2.520 2.160 3.520 1.584 1.408 1.232 2.640 1.188 1.056 924
Từ đường Lê Hồng Phong Đến đường Nguyễn Bính 6.000 2.400 2.100 1.800 2.640 1.188 1.056 924 1.980 891 792 693
22 Nguyễn Bính (từ đường Cù Chính Lan đến khu tập thể trường Đại học GTVT) - KDC cán bộ chiến sĩ công an tỉnh đường 13,5 m Từ ngã 3 cổng trường đại học GTVT Đến đường vào khu tập thể trường Đại học GTVT 4.800 1.920 1.680 1.440 2.640 1.188 1.056 924 1.980 891 792 693
23 Nguyễn Công Hoan Thuộc địa phận phường Đồng Tâm 4.800 1.920 1.680 1.440 3.080 1.386 1.232 1.078 2.310 1.040 924 809
24 Nguyễn Khang (từ đường Lam Sơn đến đường Thi Sách) Từ đường Lam Sơn Đến đường Thi Sách 4.800 1.920 1.680 1.440 2.640 1.188 1.056 924 1.980 891 792 693
25 Nguyễn Khoái (từ đường Nguyễn Công Hoan đến đường Lê Hồng Phong) Thuộc địa phận phường Đồng Tâm 9.000 3.600 3.150 2.700 5.720 2.574 2.288 2.002 4.290 1.931 1.716 1.502
26 Nguyễn Khuyến (từ đường Mạc Đĩnh Chi đến TDP Đông Quý) Thuộc địa phận phường Đồng Tâm 3.600 1.440 1.260 1.080 2.640 1.188 1.056 924 1.980 891 792 693
27 Nguyễn Lương Bằng Từ tiếp giáp địa phận xã Thanh Trù Hết địa phận phường Đồng Tâm 6.480 2.592 2.268 1.944 3.080 1.232 1.078 924 2.310 924 809 693
28 Nguyễn Tiến Sách (từ đường Trần Doãn Hựu đến đường Đào Tấn) Từ đường Trần Doãn Hựu Đến đường Đào Tấn 3.600 1.440 1.260 1.080 2.200 990 880 770 1.650 743 660 578
29 Nguyễn Trường Tộ Thuộc địa phận phường Đồng Tâm 3.600 1.440 1.260 1.080 2.288 1.030 915 801 1.716 772 686 601
30 Phạm Phi Hiển (từ đường Lê Hồng Phong đến đường Ngô Thì Nhậm) Từ đường Lê Hồng
Phong
Đến đường Ngô Thì Nhậm 4.800 1.920 1.680 1.440 2.640 1.188 1.056 924 1.980 891 792 693
31 Phan Doãn Thông (từ đường Lê Ngọc Hân đến đường song song với đường sắt) Từ đường Lê Ngọc Hân Đến đường song song với đường sắt 3.000 1.200 1.050 900 1.760 792 704 650 1.320 594 528 500
32 Phù Nghĩa (từ đường Đào Tấn đến đường Trần Doãn Hựu)- Cụm Kinh tế xã hội phường Đồng Tâm Thuộc địa phận phường Đồng Tâm 4.800 1.920 1.680 1.440 2.200 1.056 946 770 1.650 792 710 578
33 QL2 tránh thành phố Vĩnh Yên     10.000 4.000 3.500 3.000 7.040 3.168 2.816 2.464 5.280 2.376 2.112 1.848
34 Quách Gia Nương (từ đường Nguyễn Khoái đến đường Tạ Quang Bửu) Từ đường Nguyễn Khoái Đến đường Tạ Quang Bửu 5.400 2.160 1.890 1.620 2.640 1.188 1.056 924 1.980 891 792 693
35 Tạ Quang Bửu (từ đường Nguyễn Công Hoan đến đường Lê Hồng Phong) - KDC Tỉnh ủy Từ đường Nguyễn Công Hoan Đến đường Lê Hồng Phong 7.200 2.880 2.520 2.160 2.640 1.188 1.056 924 1.980 891 792 693
36 Thi Sách (từ đường Nam Cao đến đường Nguyễn Bính) Từ đường Nam Cao Đến đường Nguyễn Bính 4.800 1.920 1.680 1.440 2.640 1.188 1.056 924 1.980 891 792 693
37
Tô Hiến Thành
Từ giao đường Hùng Vương Cổng viện 109 7.200 2.880 2.520 2.160 5.280 2.376 2.112 1.848 3.960 1.782 1.584 1.386
Ngã 3 Cổng viện 109 Đến đường Nguyễn Khoái 5.400 2.160 1.890 1.620 4.400 1.980 1.760 1.540 3.300 1.485 1.320 1.155
Từ đường Nguyễn Khoái Đến đường Ngô Thì Nhậm 5.400 2.160 1.890 1.620 3.520 1.584 1.408 1.232 2.640 1.188 1.056 924
38 Tông Đản Từ đường Lý
Thường Kiệt
Cổng sau trường dân tộc nội trú 4.800 1.920 1.680 1.440 2.200 990 880 770 1.650 743 660 578
39 Trần Đại Nghĩa Đầu đường Cuối đường 6.000 2.400 2.100 1.800 3.960 1.782 1.584 1.386 2.970 1.337 1.188 1.040
40 Trần Doãn Hựu (từ Đào Tấn đến đường Đào Tấn) Thuộc địa phận phường Đồng Tâm 4.800 1.920 1.680 1.440 3.080 1.386 1.232 1.078 2.310 1.040 924 809
41 Trần Quốc Hoàn (từ đường Trần Doãn Hựu đến đường Hùng Vương) Thuộc địa phận phường Đồng Tâm 5.400 2.160 1.890 1.620 3.080 1.386 1.232 1.078 2.310 1.040 924 809
42 Triệu Thị Khoan Hòa (từ đường Tô Hiến Thành kéo dài đến đường Lê Hồng Phong) Từ đường Tô Hiến Thành kéo dài Đến đường
Lê Hồng Phong
8.400 3.360 2.940 2.520 2.640 1.188 1.056 924 1.980 891 792 693
43 Trịnh Hoài Đức (từ Tô Hiến Thành kéo dài đến đường Lê Hồng Phong) Từ Tô Hiến Thành
kéo dài
Đến đường
Lê Hồng Phong
8.400 3.360 2.940 2.520 2.640 1.188 1.056 924 1.980 891 792 693
44 Đường song song với đường sắt thuộc địa phận phường Đồng Tâm Từ tiếp giáp xã Định Trung Đến hết địa phận phường Đồng Tâm 12.000 4.800 4.200 3.600 4.400 1.980 1.760 1.540 3.300 1.485 1.320 1.155
45 Đường từ Ngã 3 Trung tâm pháp y đến đường Lê Hồng Phong     3.600 1.440 1.260 1.080 2.200 990 880 770 1.650 743 660 578
46 Đường nối từ Thi Sách đến Ngô Thì Nhậm     5.400 2.160 1.890 1.620 2.640 1.188 1.056 924 1.980 891 792 693
47 Đường trục chính khu dân cư Lạc Ý     3.600 1.440 1.260 1.080 1.760 880 792 704 1.320 660 594 528
48 Khu đất dịch vụ Lai Sơn, Khu đất dịch vụ Bắc Sơn (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá)                            
- Đường 16,5m     3.500       2.640       1.980      
- Đường 13,5m     3.000       2.200       1.650      
49 Khu dân cư Đồng Hin, Khu dân cư bộ chỉ huy quân sự tỉnh (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)                            
- Đường 19,5m     4.800       2.640       1.980      
- Đường 16,5m     3.000       2.200       1.650      
- Đường >=13,5m     2.500       1.760       1.320      
- Đường <13,5m     2.000       1.320       990      
50 Khu dân cư Đồng Sậu, đồng Rau Xanh, trường dân tộc nội trú, khu xen ghép trung tâm giáo dục thường xuyên (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)                            
- Đường >=13,5m     3.000       2.200       1.650      
- Đường <13,5m     2.500       1.760       1.320      
51 Khu dân cư Rừng Lâu, Khu đại học giao thông vận tải (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)                            
- Đường >=13,5m     3.000       2.200       1.650      
- Đường <13,5m     2.500       1.760       1.320      
III PHƯỜNG HỘI HỢP                            
1
An Bình
Từ giao đường Nguyễn Thị Minh Khai Đến giao đường Trương Định 6.000 2.400 2.100 1.800 5.280 2.112 1.848 1.584 3.960 1.440 1.386 1.188
Từ giao đường Trương Định Đến giao đường Nguyễn Danh Phương 4.200 1.680 1.470 1.260 3.520 1.408 1.232 1.056 2.640 960 924 792
2 Bình Lệ Nguyên (từ đường Tống Duy Tân đến đường Bùi Thị Xuân) - KDC Đồng Rừng Phố Tống Duy Tân Phố Bùi Thị Xuân 3.900 1.560 1.365 1.170 2.640 1.056 924 792 1.980 720 693 594
3 Bùi Anh Tuấn Đường Quang Trung Khu dân cư Sốc Lường 3.600 1.440 1.260 1.080 1.760 880 792 704 1.320 660 594 528
4 Bùi Thị Xuân (từ đường Tống Duy Tân đến đường Bình Lệ Nguyên)- Khu Đồng Rừng Quang Trung Tống Duy Tân 4.200 1.680 1.470 1.260 2.640 1.056 924 792 1.980 720 693 594
5
Cao Bá Quát (từ đường Quang Trung đến đường Lê Hiến)
Đường Quang Trung Đường 27m 4.200 1.680 1.470 1.260 1.760 880 792 704 1.320 660 594 528
Đường 27m Lê Hiến 2.200 900 820 800 1.760 880 792 704 1.320 660 594 528
6 Đào Tấn Thuộc địa phận phường Hội Hợp 4.800 1.920 1.680 1.440 2.200 1.056 946 770 1.650 792 710 578
7 Đình Tiên Nga (từ đường Nguyễn Danh Phương đến Đình Tiên Nga) Phố Nguyễn Danh Phương Đình Tiên Nga 2.400 960 840 800 1.760 880 792 704 1.320 660 594 528
8
Hùng Vương
Từ tiếp giáp địa phận phường Đồng Tâm Ngã tư Quán Tiên 8.500 3.400 2.975 2.550 7.040 2.816 2.464 2.112 5.280 1.920 1.848 1.584
Ngã tư Quán Tiên Hết địa giới Thành phố Vĩnh Yên 9.000 3.600 3.150 2.700 5.280 2.112 1.848 1.584 3.960 1.440 1.386 1.188
9 Lã Thời Trung (từ đường Tam Lộng đến đường Trương Định) phố Tam Lộng đường Trương Định 5.100 2.040 1.785 1.530 2.200 880 770 660 1.650 600 578 495
10 Lê Hiến (từ đường Nguyễn Danh Phương đến Khu dân cư TDP Nguôi) Phố Nguyễn Danh Phương Khu dân cư TDP Nguôi 3.000 1.200 1.050 900 1.760 880 792 704 1.320 660 594 528
11 Lê Hồng Phong (từ giao đường Lam Sơn đến giao đường tránh Quốc lộ 2A đi Yên Lạc) Địa phận phường Hội Hợp 12.500 5.000 4.375 3.750 6.864 2.746 2.402 2.059 5.148 1.872 1.802 1.544
12 Lê Khôi (từ đường Hùng Vương đến nhà máy nước sạch Vĩnh Yên) Đường Hùng Vương Nhà máy nước sạch Vĩnh Yên 5.400 2.160 1.890 1.620 3.520 1.408 1.232 1.056 2.640 960 924 792
13 Lê Phụng Hiểu (từ đường Nguyễn Danh Phương đến KDC Làng Trà 2) Phố Nguyễn Danh Phương KDC Làng Trà 2 2.400 960 84